khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 4,532 Lưu

Hòa tan hoàn toàn a mol Ba vào dung dịch chứa a mol HCl, thu được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch X lần lượt vào ống nghiệm riêng biệt đựng các chất sau: dung dịch Na2SO4, Al (rắn), dung dịch (NH4)2CO3, dung dịch AlCl3. Viết phương trình hóa học của phản ứng (nếu có) trong các ống nghiệm trên.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương trình hóa học:

Ba + 2HCl →BaCl2+ H2                   112a  ←      a    →        12a

Ba + 2H2O → BaOH2+ H2             212a    →12a         

Dung dịch X: BaCl2:a2molBa(OH)2:a2mol

* Tác dụng với dung dịch Na2SO4:

Na2SO4 + BaCl2 ⟶ BaSO4↓ + 2NaCl

Na2SO4 + Ba(OH)2 ⟶ BaSO4↓ + 2NaOH

* Tác dụng với Al:

2Al + 2H2O + Ba(OH)2 ⟶ Ba(AlO2)2 + 3H2

* Tác dụng với dung dịch (NH4)2CO3:

(NH4)2CO3 + BaCl2 ⟶ BaCO3 + 2NH4Cl

(NH4)2CO3 + Ba(OH)2 ⟶ BaCO3 + 2NH3 + 2H2O

* Tác dụng với dung dịch AlCl3:

2AlCl3 + 3Ba(OH)2 → 3BaCl2 + 2Al(OH)3↓

2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 + 4H2O     

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phương pháp tách riêng từng khí trong X:

* Cách 1:

- Dẫn hỗn hợp X qua dung dịch NaCl (bão hòa) dư thu được dung dịch A gồm NaCl, HCl và khí B thoát ra gồm O2, SO2. Đun nóng dung dịch A thu được khí HCl thoát ra.

- Dẫn khí B qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được khí thoát ra là O2, kết tủa CaSO3. Lọc kết tủa, cho tác dụng với H2SO4 thu được SO2 thoát ra.

 SO2 + Ca(OH)2 ⟶ CaSO3 + H2O

CaSO3 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + SO2 + H2O

* Cách 2:

- Dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được oxi không phản ứng thoát ra khỏi dung dịch.

Ba(OH)2 + SO2 ⟶ BaSO3↓  + H2O

Ba(OH)2 +2HCl ⟶ BaCl2 + 2H2O

- Lọc kết tủa rồi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 dư thu được khí SO­2.

BaSO3 + H2SO4 ⟶ BaSO4↓  + SO2 ↓+ H2O

 - Phần dung dịch còn lại ở trên gồm BaCl2 và Ba(OH)2 dư cho tác dụng với dung dịch H2SO4 dư

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2H2O

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl

- Lọc kết tủa, đem cô cạn dung dịch thu được HCl có lẫn hơi nước được dẫn qua bình chứa H2SO4 đặc (dư) thu được khí HCl tinh khiết.        

Lời giải

- Khi tác dụng HCl: nHCl phản ứng = 0,721,2= 0,6 mol;

 nHCl dư = 0,72 – 0,6 = 0,12 (mol)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O                 (1)

FexOy + yHCl → xFeCl2y/x + yH2O     (2)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2                              (3)

Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2              (4)

Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2                        (5)

- Số mol các chất trong 270,8 gam dung dịch Y FeCl3:aFeCl2:bCuCl2:cHCl:0,12

- Trong dung dịch trung hòa về điện (hoặc bảo toàn Cl trong muối) ta có:3a+2b+2c=0,6 (*)

- Khi tác dụng H2SO4 đặc, nóng: nSO2=2,01622,4=0,09 (mol) 

CuO + H2SO4 ⟶ CuSO4 + H2O                                                                      (6)

2FexOy + (6x-2y)H2SO4 ⟶ xFe2(SO4)3 + (6x-2y)H2O + (3x-2y)SO2    (7)

2Fe + 6H2SO4 ⟶ Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2                                                   (8)

Cu + 2H2SO4 ⟶ CuSO4 + 2H2O + SO2                                                           (9)

Fe + Fe2(SO4)3 ⟶ 3FeSO4                                                                              (10)

Cu + Fe2(SO4)3 ⟶ CuSO4 + 2FeSO4                                                     (11)

- Các chất trong dung dịch Z FeSO4:d (mol)Fe2(SO4)3: (mol)CuSO4:c (mol)

- Bảo toàn Fe ta có: a+b=d+2e (**)

- Khi Z tác dụng dung dịch Ba(OH)2 dư, tách kết tủa rồi nung

FeSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + Fe(OH)2                             (12)

Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 3BaSO4 + 2Fe(OH)3        (13)

CuSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + Cu(OH)2                          (14)

- Kết tủa T BaSO4Fe(OH)2Fe(OH)3Cu(OH)2

4Fe(OH)2 + O2 →t02Fe2O3 + 4H2O                                          (15)

2Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + 3H2O                                         (16)

Cu(OH)2 →t0 CuO + H2O                                              (17)

- Theo phương trình hóa học (1, 2, 3): 

nHCl=2nO(X)+2nH2⇒nO(X)=0,6−2.0,06=0,24 mol

- Theo phương trình hóa học (6,7,8,9):

nH2SO4=nO(X)+2nSO2=0,42 (mol)

- Bảo toàn S: số mol gốc SO42- trong muối = nH2SO4−nSO2= 0,42 – 0,09 = 0,33 (mol)

- Bảo toàn S, Fe, Cu: chất rắn còn lại (99,29 gam) gồm

BaSO4:0,33 (mol)Fe2O3:12(d+2e) (mol)CuO:c (mol)

⇒ 99,29 = 0,33.233 + 80(d +2e) + 80c (***)

- Thay (**) vào (***) ta có: 80(a + b) + 80c = 22,4 (****)

- Từ (*) và (****) ta có: a = 0,04 (mol)

- Phần trăm khối lượng FeCl3 trong dung dịch Y:

C%FeCl3=0,04.162,5270,8.100%=2,4%.