khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/02/2020 3,908 Lưu

Cho biết các lượt phân tử tARN khi dịch mã tổng hợp 1 chuỗi polipeptit (không tính acid amin mở đầu) có bộ ba đối mã (anticodon) mang số lượng của từng loại acid amin tương ứng: 10 Glixin có bộ ba XXA, 20 Alanin có bộ ba XGG, 30 Valin có bộ ba XAA, 40 Xistein có bộ ba AXA, 50 Lizin có bộ ba UUU, 60 Lơxin có bộ ba AAX và 70 Prolin có bộ ba GGG. Số lượng từng loại nucleotit của gen (không tính mã mở đầu và mã kết thúc):

A. A = T = 420 Nu và G = X = 420 Nu

B. A = T = 400 Nu và G = X = 500 Nu

C. A = T = 350 Nu và G = X = 400 Nu

D. A = T = 400 Nu và G = X = 400 Nu

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

A à đúng. Vì Gen  phiên mã à mARN dịch mã à  polipeptit

1  polipeptit: 10 Glixin - 20 Alanin - 30 Valin - 40 Xistein - 50 Lizin - 60 Loxin - 70 Prolin

à ∑lượt đối mã/tARN: 10 (XXA), 20 (XGG), 30 (XAA), 40 (AXA), 50 (UUU), 60 (AAX), 70 (GGG)

à  số lượng từng loại ribonucleotit trong tổng số các đối mã để tổng hợp 1 polipeptit

tA = 10 + 60 + 80 + 120 = 270

tU = 150

tG =40 + 210 = 250

tX = 20 + 20 + 30 + 40 + 60 = 170

Theo NTBS: mạch gốc gen (3’--5’) à  mARN (5’-3’) bổ sung với mạch gốc các đối mã

tARN (3’-5’) bổ sung với các codon/mARN

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án A

Trình tự quá trình dịch mã là: (3) → (1) → (2) →  (4) →  (6) → (5).

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 - tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu).

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.

(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

Câu 2

A. Điều khiển lượng mARN được tạo ra

B. Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mARN

C. Điều hoà số lượng riboxom tham gia dịch mã trên các phân tử mARN

D. Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân huỷ của các chuỗi polipeptit

Lời giải

Đáp án B

A à sai. Điều khiển lượng mARN được tạo ra à đây là sự điều hòa giai đoạn phiên mã.

B à đúng. Điều khiển sự trưởng thành và thời gian tồn tại của mARN à đây là sự điều hòa giai đoạn sau phiên mã.

C à sai. Điều hoà số lượng riboxom tham gia dịch mã trên các phần tử mARN à đây là sự điều hòa giai đoạn dịch mã.

D à sai. Điều khiển sự trưởng thành hay bị phân huỷ của các chuỗi polipeptit à  đây là sự điều hòa giai đoạn sau dịch mã.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP