Complete the dialogues. Use must or musn’t and a verb from the list. (Hoàn thành đoạn hội thoại. Sử dụng phải làm hoặc cấm và một động từ trong danh sách.)
Complete the dialogues. Use must or musn’t and a verb from the list. (Hoàn thành đoạn hội thoại. Sử dụng phải làm hoặc cấm và một động từ trong danh sách.)

Quảng cáo
Trả lời:
1. Must give
2. Mustn’t eat
3. Mustn’t forget
4. Must buy
Hướng dẫn dịch:
1. A: Này, tôi có thể mượn quyển sách này không?
B: Chắc chắn rồi, nhưng bạn phải trả lại vào tuần sau.
2. A: Mẹ, con ăn sô cô la được không?
B: Đương nhiên là không rồi! Con biết là con cấm được ăn sô cô la trước bữa trưa rồi mà.
3. A: Tuần sau là sinh nhật Julia rồi.
B: Đúng vậy. Chúng ta không được quên mua cho cô ấy một món quà.
4. A: Ồ, không. Không còn ít sữa nào cả.
B: Tôi phải mua một ít sau giờ làm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. Must |
2. Must |
3. Mustn’t |
Rule 1: must |
Rule 2: mustn’t |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn phải 9 tuổi hoặc hơn.
2. Chúng ta phải rửa tay trước khi chúng ta bắt đầu nấu ăn.
3. Chúng ta cấm được đưa chúng vào miệng.
Quy tắc: Chúng ta sử dụng must và musn’t để nói về những quy tắc.
Sử dụng must để nói rằng nó cần thiết để làm gì.
Sử dụng musn’t để nói rằng nó không ổn để làm gì đấy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Gợi ý:
I must visit my grandparents this weekend.
I musn’t go out after 10 pm.
Hướng dẫn dịch:
Tôi phải đi thăm ông bà tôi vào cuối tuần này.
Tôi cấm được ra ngoài sau 10 giờ tối.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

