khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/07/2024 814 Lưu

Complete the sentences with mustn’t or don’t have to. (Hoàn thành câu với musn’t hoặc don’t have to.)

Complete the sentences with mustn’t or don’t have to. (Hoàn thành câu với musn’t hoặc don’t have to.) (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. don’t have to

2. mustn’t

3. don’t have to

4. don’t have to

Hướng dẫn dịch:

1. A Bố, con không muốn đi công viên với bố đâu.

    B Không sao, Mike. Bạn không cần phải tới đó.

2. A Tôi khát quá.

    B Dừng lại! Bạn cấm được uống đó!

3. A Tôi xin lỗi vì tôi không thể tham gia cùng bạn.

    B Không sao. Bạn không cần phải đến.

4. A Xin lỗi, tôi không thể ở lại. Tôi đang vội.

    B Ồ, không sao. Bạn không phải chờ tôi đâu.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1 – b

2 - a

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn không phải đi bơi.

2. Bạn cấm được đi bơi.

a. Có những con cá mập.

b. Bạn có thể làm những thứ khác nếu bạn thích.

Lời giải

1. mustn’t

2. don’t have to

Rule 1: mustn’t

Rule 2: don’t have to

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta cấm được lãng phí những nguồn năng lượng không tái tạo được.

2. Nếu chúng ta sống trong một ngôi nhà tự duy trì được, chúng ta không phải lo lắng về thiếu hụt dầu hay giá cao.

QUY TẮC: Sử dụng don’t have to để nói “nó không cần thiết”. Sử dụng mustn’t để nói “đừng làm nó! Tôi đang nói bạn đừng làm!”