Look at the pictures. Write affirmative sentences using the present simple form of the given words
(Nhìn vào bức tranh. Viết câu khẳng định thì hiện tại với các từ đã cho)

Look at the pictures. Write affirmative sentences using the present simple form of the given words
(Nhìn vào bức tranh. Viết câu khẳng định thì hiện tại với các từ đã cho)

Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 2: Days có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. get up/ 8.00
2. plays
3. play
4. goes / train
5. go/ bus
6. studies/ French
7. study/ Spanish
8.finishes/ 3.00
9. finish/ 4.00
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
My brother usually goes to the park with his friends
My father goes fishing
My mother talks with her friends
My sister goes shopping
My friends play video games with me
Hướng dẫn dịch
Anh trai tôi thường đi công viên với bạn bè của anh ấy
Bố tôi đi câu cá
Mẹ tôi nói chuyện với bạn bè của cô ấy
Em gái tôi đi mua sắm
Bạn bè của tôi chơi trò chơi điện tử với tôi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. My sister watches TV a lot
2. I don’t get up late on Mondays
3. My dad makes breakfast at the weekend
4. My older brothers don’t go to bed early.
5. You help me with the homework.
6. My mum doesn’t play video games
Hướng dẫn dịch
1. Em gái tôi xem TV rất nhiều
2. Tôi không dậy muộn vào các ngày thứ Hai
3. Bố tôi làm bữa sáng vào cuối tuần
4. Các anh trai của tôi không đi ngủ sớm.
5. Bạn giúp mình làm bài tập.
6. Mẹ tôi không chơi trò chơi điện tử
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



