Câu hỏi:

13/07/2024 311

Complete the sentences using the affirmative form of the given verbs. (Hoàn thành câu, dùng dạng khẳng định của các động từ đã cho).

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Days | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).

Tổng ôn Toán-lý hóa Văn-sử-đia Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

1. chat

2. studies

3. play

4. goes

5. love

6. eats

Hướng dẫn dịch:

1. Ben và Dan không bao giờ im lặng. Họ nói chuyện rất nhiều.

2. Robert là một học sinh giỏi. Bạn ấy học suốt ngày.

3. Chúng tôi thường chơi tennis sau khi tan trường.

4. Osman đi đến trường bằng tàu. 

5. Tôi có hứng thú với ngôn ngữ. Tôi yêu những bài học tiếng Anh và tiếng Pháp. Chúng thật tuyệt. 

6. Harry luôn ăn một bữa trưa lớn.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Make the sentences negative. (Viết câu phủ định)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Days | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Xem đáp án » 13/07/2024 947

Câu 2:

Write the questions. Then write short answers that are true for you. (Viết câu hỏi. Viết câu trả lời về bạn).

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Days | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Xem đáp án » 12/07/2024 646

Câu 3:

Look at the key. Write sentences with the correct adverb of frequency. (Quan sát bảng. Viết câu với trạng từ tần suất)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Days | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Xem đáp án » 13/11/2022 536

Câu 4:

Complete the questions in the dialogues. (Hoàn thành câu hỏi trong đoạn hội thoại).

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2: Days | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Xem đáp án » 13/07/2024 355