Write the nouns for the adjectives in exercise 1 to 6 (Viết các danh từ cho các tính từ trong bài tập 1 đến 6)
There was a terrible (1) yesterday evening. We saw big, dark grey (2) in the distance. Then a strong wind started to (3) and it began to rain heavily - huge (4) fell from the sky. We got incredibly wet! There were (5) of lightning and loud (6) of thunder. It was quite scary. But then the storm passed and there was bright (7)!
Write the nouns for the adjectives in exercise 1 to 6 (Viết các danh từ cho các tính từ trong bài tập 1 đến 6)
There was a terrible (1) yesterday evening. We saw big, dark grey (2) in the distance. Then a strong wind started to (3) and it began to rain heavily - huge (4) fell from the sky. We got incredibly wet! There were (5) of lightning and loud (6) of thunder. It was quite scary. But then the storm passed and there was bright (7)!
Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng Anh 10 CTST Unit 4 Vocabulary có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. thunderstorm |
2. storm clouds |
3. blow |
4. raindrops |
|
5. flashes |
6. claps |
7. sunshine |
|
Hướng dẫn dịch:
Có một cơn giông khủng khiếp vào tối ngày hôm qua. Chúng tôi nhìn thấy những đám mây bão lớn, màu xám đen ở đằng xa. Sau đó, một cơn gió mạnh bắt đầu thổi và trời bắt đầu mưa to - những hạt mưa lớn từ trên trời rơi xuống. Chúng tôi đã vô cùng ướt! Có những tia chớp lóe lên và những tiếng sấm ầm ầm. Nó khá là đáng sợ. Nhưng rồi cơn bão qua đi và có nắng chói chang!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. sweltering |
2. hot |
3. warm |
4. mild |
|
5. cool |
6. cold |
7. freezing |
|
Hướng dẫn dịch:
|
1. ngột ngạt |
2. nóng |
3. ấm áp |
4. nhẹ |
|
5. mát mẻ |
6. lạnh |
7. đóng băng |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
(Học sinh tự thực hành)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


