Complete the dialogues using the present continuous form of the given verbs. (Hoàn thành hội thoại với thì hiện tại tiếp diễn)

Complete the dialogues using the present continuous form of the given verbs. (Hoàn thành hội thoại với thì hiện tại tiếp diễn)

Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 4: Learning world có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. is washing |
2. am not using |
3. is not studying |
|
4. am chatting |
5. is not eating |
6. are helping |
Hướng dẫn dịch:
1. Tamer đang ở đâu? Anh ấy đang rửa xe.
2. Mình có thể mượn máy tính chút không? Được, bây giờ tôi đang không dùng.
3. Mark đang làm bài tập về nhà có phải không? Không, bạn ấy không học bây giờ. Bạn ấy đang ở trong vườn.
4. Con đang dùng điện thoại à? Vâng ạ, con đang nói chuyện với bạn con, Martina
5. Con hươu cao cố trong vườn thú có ổn không? Không hẳn, bây giờ nó chẳng ăn chút thức ăn nào.
6. David và Anna bận phải không? Ừ, các bạn ấy đang giúp việc nhà.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. swim |
swimming |
bơi |
|
2. drink |
drinking |
Uống |
|
3. run |
running |
Chạy |
|
4. practise |
practising |
Luyện tập |
|
5. sit |
sitting |
Ngồi |
|
6. repeat |
repeating |
Nhắc lại |
|
7. survive |
surviving |
Sinh tồn |
|
8. fly |
flying |
bay |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Are you concentrating on this TV programme? No, I’m not.
2. Are we practicing our pronunciation? Yes, we are.
3. Are you sitting in my chair? No, I’m not.
4. Is your sister making some new clothes? Yes, she is.
5. Are they revising for the history exam? Yes, they are.
5. Is he reading that book about animals? No, he isn’t.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn đang tập trung vào chương trình truyền hình à? Không phải.
2. Chúng ta đang luyện tập phần phát âm sao? Đúng vậy.
3. Bạn đang ngồi trên ghế của tôi à? Không phải.
4. Chị gái bạn đang may vài bộ quần áo mới à? Đúng vậy.
5. Họ đang ôn tập cho bài kiểm tra lịch sử à? Đúng vậy.
6. Anh ấy đang đọc cuốn sách về động vật à? Không phải.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


