Complete the text below using the affirmative or negative form of the given verbs. (Hoàn thành bài dưới đây, dùng dạng khẳng định hoặc phủ định của động từ đã cho)

Complete the text below using the affirmative or negative form of the given verbs. (Hoàn thành bài dưới đây, dùng dạng khẳng định hoặc phủ định của động từ đã cho)

Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 5: Food and health có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. wear |
2. Don’t be |
3. don’t chat |
4. listen |
|
5. Don’t write |
6. don’t use |
7. don’t eat |
8. do |
Hướng dẫn dịch:
Trường Nguyễn Khuyến – đây là vài thông tin quan trọng cho tất cả học sinh mới. Hãy đọc cẩn thận.
- Luôn mặc đồng phục trường, không mặc quần áo thể thao. Các em có thể thấy mẫu đồng phục phù hợp trên trang web của trường.
- Không dậy muộn vào buổi sáng. Trường học bắt đầu lúc 7.00 mỗi ngày.
- Giữ im lặng trong lớp và không nói chuyện với bạn. Luôn nghe giáo viên khi thầy cô đang giảng bài.
- Không dùng bút mực viết tên lên bàn.
- Các em có thể mang điện thoại nhưng không được dùng trong lớp.
- Không ăn trong lớp. Các em chỉ được ăn trong căng tin của trường.
- Luôn làm bài tập về nhà mỗi tối. Điều này rất quan trọng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. We should revise for our exams.
2. You should try to be more active.
3. You shouldn’t be lazy at school.
4. You should eat healthy food every day.
5. I should sleep eight hours for every night.
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng ta nên ôn tập cho bài kiểm tra.
2. Bạn nên cố gắng trở nên năng động hơn.
3. Bạn không nên lười nhác ở trường.
4. Bạn nên ăn uống lành mạnh mỗi ngày.
5. Tôi nên ngủ đủ tám tiếng mỗi đêm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Megan and Hannah hate getting up early.
2. Harry love cycling to school.
3. Megan and Hannah don’t mind cycling to school.
4. Harry hates chatting on the internet.
5. Megan and Hannah like chatting on the internet.
6. Megan and Hannah like playing video games.
7. Harry loves playing video games.
Hướng dẫn dịch:
1. Megan và Hannah ghét việc phải dậy sớm.
2. Harry yêu việc đạp xe đi học.
3. Megan và Hannah không quan tâm đến việc đạp xe đi học.
4. Harry ghét việc nói chuyện phiếm trên internet.
5. Megan và Hannah thích nói chuyện phiếm trên internet.
6. Megan và Hannah thích chơi trò chơi điện tử.
7. Harry yêu thích chơi trò chơi điện tử.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.



