khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

13/07/2024 834 Lưu

Complete the sentences using affirmative or negative imperative forms of the given verbs. (Hoàn thành câu dùng dạng khẳng định hoặc phủ định của các động từ đã cho)

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 5: Food and health | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. Drink 

2. Get up

3. Don’t kill

4. Listen

5. Don’t talk

6. Repeat 

7. Don’t sing

 

Hướng dẫn dịch:

1. Hãy uống nhiều nước mỗi ngày. Nó tốt cho sức khỏe.

2. Dậy đi. Muộn lắm rồi.

3. Đừng giết con nhện đó. Nó không nguy hiểm.

4. Hãy nghe bài nhạc này đi. Hay quá.

5. Yên lặng nào Emma. Không nói chuyện trong khi kiểm tra.

6. Nhắc lại từ này theo cô nhé. Phần phát âm thì khó.

7. Đừng hát bài đó. Chúng tôi không thích.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. How many

2. much

3. How much

4. a lot

5. many

6. How many 

7. a lot

8. How much

Hướng dẫn dịch:

1. Mỗi tuần bạn ăn bao nhiêu táo?

2. Tôi không thường ăn nhiều hoa quả vào buổi sáng.

3. Có bao nhiêu thức ăn trong hộp ăn trưa của cậu?

4. Richard có nhiều bánh kẹp.

5. Không có nhiều khoai tây chiên trong bữa ăn.

6. Mỗi tuần David đã ăn bao nhiêu chiếc bánh hăm bơ gơ.

7. Bạn có uống nhiều nước hoa quả ở nhà không?

8. Có bao nhiêu phô mai trên chiếc bánh pizza?

Lời giải

1. should listen

2. should eat 

3. shouldn’t give

4. shouldn’t be

5. should do

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn nên lắng nghe giáo viên.

2. Anh ấy nên ăn nhiều rau.

3. Bạn không nên đưa đồ ngọt cho tụi nhỏ.

4. Cô ấy không nên khó chịu với các bạn.

5. Tôi nên tập thể dục mỗi ngày.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP