khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

13/05/2023 370 Lưu

He really seems to have fallen on his feet. He got a new job and found a flat within a week of arriving in the city.

A. have been successful
B. have been satisfied
C. have been unlucky
D. have been disappointed

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Kiến thức Trái nghĩa (cụm từ/ thành ngữ)

Cụm từ fall on one’s feet: thành công bất ngờ/ may mắn

Xét các đáp án:

A. have been successful: thành công

B. have been satisfied: thỏa mãn                       

C. have been unlucky: không may mắn

D. have been disappointed: thất vọng

=> fall on one’s feet >< be unlucky

Vậy đáp án đúng là C

Tạm dịch: Anh ấy thực sự dường như đã rất may mắn. Anh ấy có một công việc mới và tìm được một căn hộ trong vòng một tuần sau khi đến thành phố.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. unpredictable 
B. predict
C. prediction
D. predictably

Lời giải

Đáp án A

Kiến thức Từ loại

Xét các đáp án:

A. unpredictable (a): không dự đoán được

B. predict (v): dự đoán

C. prediction (n): dự đoán

D. predictably (adv): dự đoán

Ta có remain + adj: vẫn còn… nên từ cần điền là một tính từ.

Vậy đáp án đúng là A

Tạm dịch: Đại dịch COVID-19 vẫn còn diễn biến phức tạp khó lường trên thế giới do sự xuất hiện của Omicron.

Câu 2

A. accomplice 
B. acquaintance
C. contact 
D. understudy

Lời giải

Đáp án A

Kiến thức Từ vựng

Xét các đáp án:

A. accomplice (n): tòng phạm

B. acquaintance (n): người quen

C. contact (n): liên hệ

D. understudy (n): học viên

Dựa vào nghĩa, đáp án đúng là A

Tạm dịch: Adam là đồng phạm của anh ta; cả hai đều tham gia vào vụ cướp.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the problems deforestation can cause for our planet
B. the reasons of climate change
C. how planting trees can help the environment
D. how a young person has made a big difference to the environment

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP