khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 4,064 Lưu

II. Fill each blank in the following passage with ONE suitable word.

When you want to book a flight to a certain place, visit your nearest travel agent. Tell the travel agent the (97) ____ when you want to travel and the destination to which you want to go. The travel agent will then type this information (98) ____ a small computer. After checking everything on the computer screen, he/she will (99) ____ this information to a central computer. This central computer contains all information about bookings and destinations and sends a reply, showing which are the (100) ____ suitable flights. It also shows whether the flights are fully booked or not. The information (101) ____ is now shown on the small computer screen is continually changing as other bookings are (102) ____ in other parts of the world. The travel agent now types in your booking. Then the computer will ask for your name and address as (103) ____ as for other information. It will also ask (104)  _____ you will pay for your tickets (in cash or by credit card). Next the computer confirms the booking and makes a request for payment. When you have paid (105) ___ for your ticket, the travel agent types this information into the computer as well. Finally, some computers print out a ticket before you (106) _____ the travel agent's.

Tell the travel agent the (97) ____ when you want to travel and the destination to which you want to go.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: date/time

Giải thích: Cụm từ “the date when you want to travel”

Dịch: ngày mà bạn muốn đi du lịch

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The travel agent will then type this information (98) ____ a small computer.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: into

Giải thích: Cụm từ "to type something into a computer" có nghĩa là nhập dữ liệu hoặc thông tin vào thiết bị bằng cách sử dụng bàn phím.

Dịch: The travel agent will then type this information into a small computer. = Sau đó, đại lý du lịch sẽ nhập thông tin này vào một máy tính nhỏ.

Câu 3:

After checking everything on the computer screen, he/she will (99) ____ this information to a central computer.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: send

Giải thích: Nó có nghĩa là khiến một cái gì đó đi từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt là qua đường bưu điện hoặc email.

Dịch: to send this information to a central computer = truyền dữ liệu hoặc thông tin này sang máy chủ.

Câu 4:

This central computer contains all information about bookings and destinations and sends a reply, showing which are the (100) ____ suitable flights.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: most

Giải thích: so sánh nhất

Dịch: the most suitable flights = các chuyến bay phù hợp nhất

Câu 5:

The information (101) ____ is now shown on the small computer screen is continually

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: which

Giải thích: mệnh đề quan hệ

Dịch: the information which is now shown = thông tin cái mà hiện đang được hiển thị

Câu 6:

changing as other bookings are (102) ____ in other parts of the world.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: made

Giải thích: bị động + made có nghĩa là để sắp xếp hoặc đồng ý một cái gì đó

Dịch: bookings are made = việc đặt trước hoặc sắp xếp chỗ ngồi hoặc địa điểm đã được thực hiện/ thỏa thuận xong

Câu 7:

Then the computer will ask for your name and address as (103) ____ as for other information.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: well

Giải thích: cụm từ “as well as”

Dịch: as well as = thêm vào đó, cũng

 

Câu 8:

It will also ask (104) _____ you will pay for your tickets (in cash or by credit card).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: how

Giải thích: một trạng từ giới thiệu một câu hỏi về cách thức hoặc cách làm một cái gì đó

Dịch: how will you pay = bạn sẽ thanh toán theo cách nào hoặc bằng phương thức nào

Câu 9:

When you have paid (105) ___ for your ticket, the travel agent types this information into the computer as well.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: for

Giải thích: for - giới từ chỉ ra mục đích hoặc lý do cho một cái gì đó; to pay for something = trả tiền cho cái gì

Dịch: When you have paid for your ticket = Khi bạn đã thanh toán tiền vé

Câu 10:

When you have paid (105) ___ for your ticket, the travel agent types this information into the computer as well.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: leave

Giải thích: động từ có nghĩa là rời khỏi

Dịch: to leave the travel agent's = rời khỏi công ty/đại lý du lịch

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là: It was such an interesting book that I couldn't put it down.

Giải thích: Câu này sử dụng cấu trúc "such + tính từ + danh từ + that + mệnh đề" để chỉ kết quả hoặc hậu quả của việc gì đó.

Dịch: Đó là một cuốn sách thú vị đến nỗi tôi không thể đặt nó xuống.

Câu 2

A. a head  

B. a mind
C. the heart
D. the nerve

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Giải thích: have a head for something: giỏi về cái gì

Dịch: Tôi ước giỏi tính, tôi thậm chí còn chẳng đếm nổi số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. An explanation of how American English and British English are often confused

B. A discussion of differences between American English and British English
C. An argument for choosing British English over American English
D. A listing of varieties of English and where they are spoken

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. job market

B. job world
C. position market
D. professional market

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP