Câu hỏi:

29/08/2023 2,495 Lưu

One student’s phone rang, which successfully _______ the lesson.

A. focused
B. refused
C. remained
D. disrupted

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Chọn D

Kiến thức từ vựng:

- focus (v): tập trung

- refuse (v): từ chối

- remain (v): duy trì

- disrupt (v): làm gián đoạn

Tạm dịch: Điện thoại của một học sinh đã vang lên và làm gián đoạn bài học.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn C

Kiến thức từ vựng:

- discover (v): phát hiện

- suffer (v): chịu đựng, trải qua

- deprive (v): lấy đi, tước đoạt → deprive somebody/oneself of something: tước đoạn cái gì của ai

- improve (v): cải thiện

Tạm dịch: Ngày nay học sinh thường tự lấy đi giấc ngủ để có thể chơi trò chơi vào ban đêm.

Lời giải

Chọn D

Kiến thức từ vựng:

- benefit (v): có lợi, thu được lợi

- practice (v): thực hành

- miss (v): bỏ lỡ

- substitute (v): thay thế → substitute for somebody/something: thay thế cho ai/cái gì

Tạm dịch: Tôi có một cuộc hẹn vào hôm nay với bác sĩ, vì thế tôi cần tìm ai đó thay thế cho tôi tại cuộc gọi hội nghị.

Câu 3

A. remembering
B. publishing
C. linking
D. cramming

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP