khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 971 Lưu

Face-to-face conversation is a two-way process: You speak to me, I reply to you and so on. Two-way (23)________ depends on having a coding system that is understood by both sender and (24)________, and an agreed convention about signaling the beginning and end of the message. In speech, the coding system is the language like English or Spanish; the convention that one person speaks at a time may seem too obvious to mention. In fact, the signals (25)______in conversation and meetings are often (26)______. For example, lowering the pitch of the voice may mean the end of a sentence, a sharp intake of breath may signal the desire to interrupt, catching the chairmans eye may indicate the desire to speak in a formal setting like a debate, a clenched fist may indicate anger. When (27)______ visual signals are not possible, more formal signals may be needed.

Two-way (23)________ depends on having a coding system

A. exchange

B. interchange
C. communication 
D. correspondence

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

- Exchange (n): sự trao đổi

- Interchange (n): sự trao đổi lẫn nhau

- Communication (n): sự giao tiếp, liên lạc

- Correspondence (n): sự tương xứng; quan hệ thư tù

 Đáp án C (two-way communication : giao tiếp hai chiều)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

that is understood by both sender and (24)________, and an agreed convention about signaling the beginning and end of the message.

A. announcer 

B. receiver  
C. messenger
D. transmitter

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

- Announcer (n); người giới thiệu chương trình,... trên đài phát thanh/ truyền hình; người báo tin

- Receiver (n): người nhận

- Messenger (n): người đưa tin, sứ giả

- Transmitter (n): người truyền, vật truyền, máy phát

Phía trước chỗ trống là “sender” (người gửi) => từ cần điền vào cũng tương xứng

“Two-way communication depends on having a coding system that is understood by both sender and receiver” (Giao tiếp hai chiều phụ thuộc vào hệ thống mã mà cả người gửi và người nhận đều hiểu)

Câu 3:

In fact, the signals (25)______in conversation

A. that people use

B. are used
C. using 
D. being used

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Phía sau có động từ “are” => chỗ trống cần điền là mệnh đề quan hệ để bổ sung nghĩa

Câu 4:

and meetings are often (26)______.

A. informal

B. non-verbal  
C. verbal  
D. formal

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

- Informai (adj): thân mật

- Formal (adj): trang trọng

- Verbal (adj): bằng lời nói

- Non-verbal (adj): phi ngôn từ, không bằng lời nói

“In fact, the signals that people use in conversation and meetings are often non-verbal.” (Thực ra, dấu hiệu mà người ta dùng trong hội thoại và trong các cuộc họp thường không bằng lời nói.)

Câu 5:

When (27)______ visual signals are not possible, more formal signals may be needed.

A. their

B. these       
C. this
D. that

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

- These + N số nhiều: những ...này

“When these visual signals are not possible, more formal signals may be needed.” (Khi những tín hiệu bằng giác quan này không hiệu quả thì có thể cần đến những tín hiệu trang trọng hơn.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án B

Grow up: lớn lên

Split up: cắt bỏ mối quan hệ, tuyệt giao

Chat up: tán tỉnh

Make up: trang điểm

Lời giải

Đáp án A

On behalf of sb: đại diện

On account of: vì

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. wear
B. dress
C. put on  
D. have on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. celebrated

B. opened  
C. organizing
  D. held

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. to be fed

B. to feed  
C. for feeding
D. fed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP