khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/09/2023 233 Lưu

It can’t be Mike who leaked the document; it might be Tom.”, said our manager.

A. Our manager blamed Tom for having leaked the document instead of Mike.
B. Our manager showed his uncertainty about who leaked the document: Mike or Tom.
C. Our manager suspected Tom of having leaked the document, not Mike.
D. Our manager made it clear that Tom was the one who leaked the document, not Mike.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Câu ban đầu: “Không thể là Mike làm lộ tài liệu, mà có lẽ là Tom.”, quản lí của chúng tôi nói. Cấu trúc:

- Blame sb for sth: đổ lỗi cho ai về việc gì

- Suspect sb of sth: nghi ngờ ai về việc gì

A, B, D không cùng nghĩa với câu ban đầu.

A. Quản lí của chúng tôi đã đổ lỗi cho Tom về việc làm lộ tài liệu thay vì Mike.

B. Quản lí của chúng tôi đã cho thấy sự không chắc chắn về việc ai đã làm lộ tài liệu: Mike hay Tom.

D. Quản lí của chúng tôi đã làm rõ ràng được rằng Tom là người làm lộ tài liệu chứ không phải là Mike.

Đáp án C (Quản lí của chúng tôi đã nghi ngờ Tom làm lộ tài liệu, không phải Mike.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. get into trouble
B. stay safe   
  C. fall into disuse
D. remain calm

Lời giải

Đáp án B

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

get into hot water (v): gặp rắc rối

get into trouble (v): gặp rắc rối                      stay safe (v): giữ an toàn

fall into disuse (v): bị bỏ đi không dùng đến            remain calm (v): giữ bình tĩnh

=> get into hot water >< stay safe

Tạm dịch: Josh có thể gặp rắc rối khi lái xe ở tốc độ cao sau khi uống rượu.

Lời giải

Đáp án A

 Kiến thức: Phát âm “-ch”

Giải thích:

champagne /∫æm'pein/               chaos /'keiɒs/

scheme /ski:m/                           chemist /'kemist/

Phần gạch chân câu A được phát âm là /∫/ còn lại là /k/

Câu 3

A. encourage
 B. publicize
C. hinder    
D. strengthen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. skillful
B. perfect
C. modest   
D. famous

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. If he studies hard, he won’t fail the exam
B. If he didn’t study hard, he wouldn’t fail the exam
C. It he studied hard, he wouldn’t fail the exam
D. If he hadn’t studied hard, he wouldn’t have failed the exam

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP