Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the best option for each of the blanks.
Why do people like to chew gum? Some people say they like the taste. (46) ________say they can think better if they chew gum. Some people chew it when they have some boring work to do. Others chew gum when they are nervous.
Gum is a mixture of things. For many years gum companies made gum from chicle. Chicle is a natural gum from a tree in Mexico and Central America. Now companies use plastic and rubber made from petroleum (47) ________of chicle.
Gum must be soft so that you can chew it. A softener keeps it soft. The gum company makes the softener from vegetable oil. A sweetener makes the gum sweet. The sweetener is usually sugar. Then the company (48) ________the flavor.
Thomas Adams made the first gum from chicle in 1836. However, chewing gum was not new. The Greeks chewed gum from a tree (49) ________2,000 years ago. Mayan Indians in Mexico chewed chicle. Indians in the Northeastern United States taught Europeans to chew gum from a tree there.
People first made bubble gum in 1928. Children like to (50) ________bubble with bubble gum. Some university students do too.
Some people say they like the taste. (46) ________say they can think better if they chew gum.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the best option for each of the blanks.
Why do people like to chew gum? Some people say they like the taste. (46) ________say they can think better if they chew gum. Some people chew it when they have some boring work to do. Others chew gum when they are nervous.
Gum is a mixture of things. For many years gum companies made gum from chicle. Chicle is a natural gum from a tree in Mexico and Central America. Now companies use plastic and rubber made from petroleum (47) ________of chicle.
Gum must be soft so that you can chew it. A softener keeps it soft. The gum company makes the softener from vegetable oil. A sweetener makes the gum sweet. The sweetener is usually sugar. Then the company (48) ________the flavor.
Thomas Adams made the first gum from chicle in 1836. However, chewing gum was not new. The Greeks chewed gum from a tree (49) ________2,000 years ago. Mayan Indians in Mexico chewed chicle. Indians in the Northeastern United States taught Europeans to chew gum from a tree there.
People first made bubble gum in 1928. Children like to (50) ________bubble with bubble gum. Some university students do too.
A. The other
Câu hỏi trong đề: 32000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
B
The other: người còn lại (nằm trong số lượng đã xác định vì có “the”)
Others: những người khác
The others: những người còn lại (nằm trong số lượng đã xác định vì có “the”)
Other + N: người khác, cái khác
à B là đáp án đúng.
Question này có nghĩa là : “Những người khác thì nói họ có thể suy nghĩ tốt hơn nếu họ nhai kẹo cao su”.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Now companies use plastic and rubber made from petroleum (47) ________of chicle.
Now companies use plastic and rubber made from petroleum (47) ________of chicle.
A. aside
D
Ta có :
- aside from : ngoài ra, trừ ra - apart from: ngoài ra
- inside of: trong vòng - instead of: Thay vì, thay cho
Dịch: “Ngày nay các công ty sử dụng chất dẻo và cao su được làm từ dầu mỏ thay vì dùng loại chất đặc biệt đó.”
Câu 3:
Then the company (48) ________the flavor.
Then the company (48) ________the flavor.
A. puts
C
- put (v) : đặt, để - place (v): thay thế
- add (v): thêm vào - fit (v): lắp, làm cho vừa
Dịch: “… Chất làm ngọt thường là đường. Rồi sau đó, công ty sản xuất kẹo cho thêm hương vị vào.”
Câu 4:
The Greeks chewed gum from a tree (49) ________2,000 years ago.
A. more
B
Khi ta muốn nói hơn bao nhiêu năm ta có cấu trúc: over/ more than + số năm.
Câu 5:
People first made bubble gum in 1928. Children like to (50) ________bubble with bubble gum.
A. turn
D
Ta có :
- turn (v): quay, xoay - set (v) : đặt để
- pass (v): qua, đưa qua, truyền qua - blow (v) : thổi
à D đáp án đúng
Dịch Trẻ em thích thổi bong bóng bằng kẹo cao su.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. The other
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Phân biệt:
- the other: cái/người kia (còn lại trong hai cái/người) → đã xác định nên có mạo từ “the”
- the others: những cái/người kia (những cái/người còn lại trong một số lượng nhất định) → đã xác định nên có mạo từ “the”
- other: cái/người khác (không nằm trong số lượng nào cả) → không xác định nên không có mạo từ
- others: những cái/người khác (không nằm trong số lượng nào cả) → không xác định nên không có mạo từ
→ Chỗ trống cần một từ mang nghĩa số nhiều (không nằm trong số lượng nào cả) → dùng “others”
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Depend...on sth: phụ thuộc vào cái gì
Dịch: Nó (cuộc sống của con người) trong sa mạc phụ thuộc vào việc tìm nước.
Câu 3
A. manufacturing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. fast
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. result
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.