khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,571 Lưu

From the seeds themselves to the machinery, fertilizers and pesticides - The Green Revolution regimen depend heavily on technology. One (17)________, however, depends much more on technology - organic farming. Many organic farmers use machinery, but (18) ________ chemical fertilizers or pesticides. (19) ________ chemical soil enrichers, they use animal manure and plant parts not used as food - natural, organic fertilizers that are clearly a renewable (20) ________. Organic farmers also use alternatives for pesticides; for example, they may rely (21) ________ natural predators of certain insect pests. Then, the need arises, they can buy the eggs and larvae of these natural predators and introduce them into their crop fields.

One (17)________, however, depends much more on technology - organic farming.

A. alternative
B. alternate
C. alteration
D. alternation

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

- alternative (adj): thay thế; (n): sự thay thế

- alternate (v/adj): luân phiên, lần lượt

- alteration (n): sự biến đổi, sự sửa đổi

- alternation (n): sự xoay chiều, sự luân phiên

“From the seeds themselves to the machinery, fertilizers and pesticides - The Green Revolution regimen depend heavily on technology. One alternative, however, depends much more on technology - organic farming.”

Dịch: Từ chính những hạt giống cho tới máy móc thiết bị, các loại phân bón và thuốc trừ sâu – phác đồ Cách mạng Xanh phụ thuộc nhiều vào công nghệ. Tuy nhiên, có một sự thay thế khác phụ thuộc nhiều hơn hẳn vào công nghệ - (đó là) canh tác hữu cơ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

but (18) ________ chemical fertilizers or pesticides.

A. also  

B. for   
C. not    
D. all

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Many organic farmers use machinery, but also chemical fertilizers or pesticides

Dịch: Nhiều nông dân hữu cơ sử dụng máy móc thiết bị, nhưng ĐỒNG THỜI (sử dụng) cả phân bón hoá học hoặc thuốc trừ sâu.

Câu 3:

. (19) ________ chemical soil enrichers, they use animal manure and plant parts not used as food - natural,

A. In spite of

B. On account of
C. In favour of   
D. Instead of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

- in spite of: mặc dù                                      

- on account of: vì

- in favour of: ủng hộ; yêu thích hơn            

- instead of: thay vì

“Instead of chemical soil enrichers, they use animal manure and…”

Dịch: Thay vì các chất hoá học làm giàu/phì nhiêu cho đất, họ dùng phân chuồng và…

Câu 4:

, organic fertilizers that are clearly a renewable (20) ________.

A. resource

B. source    
C. matter    
D. substance

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

- resource (n): nguồn, nguồn tài nguyên       

- source (n): nguồn, nguồn gốc; mã nguồn

- matter (n): vấn đề                                       

- substance (n): chất, vật chất

“… they use animal manure and plant parts not used as food - natural, organic fertilizers that are clearly a renewable resource.”

Dịch: … họ sử dụng phân chuồng và các bộ phận của cây mà không được dùng làm thức ăn – là phân bón hữu cơ tự nhiên, mà rõ ràng là một nguồn tài nguyên có thể tái tạo được.

Câu 5:

Organic farmers also use alternatives for pesticides; for example, they may rely (21) ________ natural predators of certain insect pests.

A. of

B. to   
C. on
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

rely on (v): phụ thuộc vào

“… they may rely on natural predators of certain insect pests.”

Dịch: … họ có thể dựa vào những kẻ thù tự nhiên của một số loại sâu bệnh gây hại nhất định.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The other

B. Others  
C. The others   
D. Other

Lời giải

B

Phân biệt:

- the other: cái/người kia (còn lại trong hai cái/người) → đã xác định nên có mạo từ “the”

- the others: những cái/người kia (những cái/người còn lại trong một số lượng nhất định) → đã xác định nên có mạo từ “the”

- other: cái/người khác (không nằm trong số lượng nào cả) → không xác định nên không có mạo từ

- others: những cái/người khác (không nằm trong số lượng nào cả) → không xác định nên không có mạo từ

→ Chỗ trống cần một từ mang nghĩa số nhiều (không nằm trong số lượng nào cả) → dùng “others”

Câu 2

A. locates

B. selects
C. follows 
D. depends

Lời giải

D

Depend...on sth: phụ thuộc vào cái gì

Dịch: Nó (cuộc sống của con người) trong sa mạc phụ thuộc vào việc tìm nước.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. The sea is even richer in life than the rain forest
B. Humans are destroying thousands of species.
C. Coral reefs are similar to rain forests.
D. There are thousands of insect species.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP