khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,180 Lưu

Early writing and Alphabets

When people first began to write, they did not use an alphabet. Instead, they drew small pictures to (31) _______ the objects they were writing about. This was very slow because there was a different picture for any word.

The Ancient Egyptians had a system of picture writing that was described hieroglyphics. The meaning of this writing was forgotten for a very long time but in 1799 some scientists (32) _______ a stone near Alexandria, in Egypt. The stone had been there for (33) _______ a thousand years. It had both Greek and hieroglyphics on it and researchers were finally able to understand what the hieroglyphics meant.

An alphabet is quite different from picture writing. It (34) _______ of letters or symbols that represent a sound and each sound is just part of one word. The Phoenicians, who lived about 3,000 years ago, developed the modern alphabets. It was later improved by the Roman’s and this alphabet is now used (35) _______ throughout the world.

Instead, they drew small pictures to (31) _______ the objects they were writing about.

A. notice

B. show
C. appear 
D. mark

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Notice (v): chú ý

Show (v): cho biết, chỉ ra

Appear (v): có vẻ, giống như

Mark (v): đánh dấu

Dịch: “… Thay vào đó, họ vẽ những bức vẽ nhỏ để chỉ ra những vật thể mà họ đang viết…”

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The meaning of this writing was forgotten for a very long time but in 1799 some scientists (32) _______ a stone near Alexandria, in Egypt.

A. discovered

B. realized
C. delivered
D. invented

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Discover (v): khám phá, phát hiện

Realize (v): nhận ra

Deliver (v): phân phát

Invent (v): phát minh, sáng chế

Dịch: “… Ý nghĩa của bài viết này đã bị lãng quên suốt một thời gian dài nhưng vào năm 1799 một số nhà khoa học đã phát hiện ra một tảng đá gần Alexandria, ở Ai Cập…”

Câu 3:

The stone had been there for (33) _______ a thousand years.

A. quite

B. more    
C. over  
D. already

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Over + a period of time: hơn …

Dịch: “… Tảng đá đã ở đó khoảng hơn 6 nghìn năm…”

Câu 4:

It (34) _______ of letters or symbols that represent a sound and each sound is just part of one word.

A. consistsof 

B. includes
C. contains
D. involves

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Consist of: bao gồm

Dịch: “… Nó bao gồm nhiều ký tự hoặc biểu tượng mà thể hiện một âm thanh và mỗi âm thanh chỉ là một phần của một từ…”

Câu 5:

It was later improved by the Roman’s and this alphabet is now used (35) _______ throughout the world.

A. broadly

B. widely
C. deeply 
D. hugely

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Broadly (adv): chung, đại khái, đại thể

Widely (adv): một cách rộng rãi

Deeply (adv): một cách sâu sắc

Hugely (adv): rất đỗi, hết sức

Dịch: “… bảng chữ cái này hiện đang được sử dụng một cách rộng rãi khắp thế giới.”

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. issues

B. information
C. concern
D. factors

Lời giải

D

Issue (n): vấn đề

Information (n): thông tin

Concern (n): mối quan tâm

Factor (n): nhân tố, yếu tố                                                                     

Dịch: “Một trong số những nhân tố quan trọng nhất của một bài kiểm tra đạt chuẩn là thời gian...”

Lời giải

Đáp án D

Advanced (adj) ~ progressive (adj) ~ highly–developed (adj): tiến bộ; phát triển

Câu 3

A. economizing   
B. econimic 
C. economical   
D. economically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. . red bright London
B. bright red London   
C. London bright red  
D. London red bright

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. smaller
B. stronger  
C. weaker  
D. thinner

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. bigger than  
B.  more bigger than   
C.  as big as    
D.  as bigger as

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP