khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 940 Lưu

Mobile phones emit microwave radio emissions. Investigators are questioning whether exposure to these radio waves might (31) ________ to brain cancer. So far, the figures are not final. The precise evidence does not enable us to say in certain that mobile phones are definitely safe. On the other hand, recent research has not yet (32) ________ clear adverse effect associated with the prolonged use of mobile phones.

Many studies are now going (33) ________ in numerous countries. Some of the results are contradictory but the others have shown an association between mobile phone use and cancer. However, these studies are preliminary and the issue needs further, long – term investigation.

(34) ________ the scientific data is more definite, it is advisable for people to try not to use mobile phone for long periods of time. Don’t think that hands free phones are any safer either. At the moment, research is in fact showing the opposite and they may be just as hazardous. It is also thought that young people (35) ________ bodies are still growing may be at particular risk.

Investigators are questioning whether exposure to these radio waves might (31) ________ to brain cancer.

A. cause

B. bring    
C. produce
D. lead

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

          Lead to sth: dẫn đến điều gì ~ cause sth

          Dịch: “Các nhà nghiên cứu đang nghi ngờ liệu việc tiếp xúc với sóng vô tuyến có thể dẫn đến ung thư não.”

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

On the other hand, recent research has not yet (32) ________ clear adverse effect associated with the prolonged use of mobile phones.

A. created

B. proved 
C. demonstrated  
D. caused

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

          Create (v): tạo ra                                            Prove (v): chứng minh

          Demonstrate (v): giải thích, biểu thị              Cause (v): gây ra

          Dịch: “Mặt khác, nghiên cứu hiện vẫn chưa chứng minh được ảnh hưởng bất lợi rõ ràng liên quan đến việc sử dụng lâu dài của điện thoại di động.”

Câu 3:

Many studies are now going (33) ________ in numerous countries

A. on

B. about
C. through
D. by

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

          Go on: tiếp tục

          Dịch: “Nhiều nghiên cứu hiện vẫn đang tiếp tục ở nhiều đất nước”

Câu 4:

(34) ________ the scientific data is more definite, it is advisable for people to try not to use mobile phone for long periods of time.

A. Provide

B. When   
C. Until 
D. As

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

          Dựa vào nghĩa à chọn “until”

          Dịch: “Cho đến khi dữ liệu khoa học rõ ràng hơn, nó là khôn ngoan cho mọi người khi cố gắng không sử dụng điện thoại di động trong khoảng thời gian lâu dài”

Câu 5:

It is also thought that young people (35) ________ bodies are still growing may be at particular risk.

A. whose

B. that   
C. with
D. as

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

          Dùng “whose” để thay cho tính từ sở hữu của người hoặc vật

          Dịch: “Mọi người cũng nghĩ rằng những người trẻ tuổi mà có cơ thể đang phát triển có thể gặp nguy hiểm riêng.”

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. issues

B. information
C. concern
D. factors

Lời giải

D

Issue (n): vấn đề

Information (n): thông tin

Concern (n): mối quan tâm

Factor (n): nhân tố, yếu tố                                                                     

Dịch: “Một trong số những nhân tố quan trọng nhất của một bài kiểm tra đạt chuẩn là thời gian...”

Lời giải

Đáp án D

Advanced (adj) ~ progressive (adj) ~ highly–developed (adj): tiến bộ; phát triển

Câu 3

A. economizing   
B. econimic 
C. economical   
D. economically

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. . red bright London
B. bright red London   
C. London bright red  
D. London red bright

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. smaller
B. stronger  
C. weaker  
D. thinner

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. bigger than  
B.  more bigger than   
C.  as big as    
D.  as bigger as

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP