khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 936 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrases that best fits each of the numbered blanks.

Ever since it was first possible to make a real robot, people have been hoping for the invention of a machine that would do all the necessary jobs around the house. If boring and repetitive factory work could be (116)__________ by robots, why not boring and repetitive household chores too? For a long time the only people who really gave the problem their attention were amateur inventors And they came up against a major difficulty. That is, housework is (117)__________very complex. It has never been one job it has always been many. A factor robot carries (118)__________one task endlessly until it is reprogrammed to do something else. It doesn’t run the whole factory. A housework robot on the other hand, has to do several different types of cleaning and carrying jobs and also has to cope with all the different shapes and positions of rooms, furniture, ornaments, cats and dogs.

 (119)__________, there have been some developments recently. Sensors are available to help the robot locate objects and avoid obstacles. We have the technology to produce the hardware. All that is missing the software- the programs (120)__________will operate the machine

If boring and repetitive factory work could be (116)__________ by robots, why not boring and repetitive household chores too?

A. managed
B. made  
C. succeeded
D. given

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

managed (v): điều khiển            made (v): thực hiện

succeeded (v): thành công                   given (v): tặng

To manage the factory work (the work be managed by): Đảm nhiệm, thực hiện công việc nhà máy

If boring and repetitive factory work could be (31) _____ by robots, why not boring and repetitive household chores too?

Tạm dịch: Nếu những công việc nhà máy nhàm chán và lập lại có thể được thực hiện bởi robot thì tại sao những việc vặt nhàm chán và lặp lại quanh nhà lại không thể được như vậy?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

That is, housework is (117)__________very complex. It has never been one job it has always been many.

A. actually

B. likely
C. seriously
D. hardly

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

actually (adv): thực sự thì                    likely (adv): có vẻ như

seriously (adv): nghiêm trọng    hardly (adv): hầu như không

That is, housework is (32) ________ very complex. It has never been one job it has always been many.

Tạm dịch: Đó là, việc nhà thật sự rất phức tạp. Nó chưa bao giờ là một công việc duy nhất, nó luôn luôn có nhiều việc.

Câu 3:

A factor robot carries (118)__________one task endlessly until it is reprogrammed to do something else.

A. away

B. out
C. over  
D. off

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức: Prasal verb

Giải thích:

Carry out: tiến hành, thực hiện (A factory robot carried out one task)

A factor robot carries (33) _____ one task endlessly until it is reprogrammed to do something else.

Tạm dịch: Một robot ở nhà máy thực hiện một nhiệm vụ vô tận cho đến khi nó được lập trình lại để làm cái gì đó khác.

Câu 4:

(119)__________, there have been some developments recently.

A. Moreover 
B. However 
C. Although  
D. Besides

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức: Liên từ

Giải thích:

Moreover: hơn thế nữa              However: tuy nhiên

Although: mặc dù                      Besides: bên cạnh đó

(34) _____ , there have been some developments recently.

Tạm dịch: Tuy nhiên, đã có một số phát triển gần đây.

Câu 5:

All that is missing the software- the programs (120)__________will operate the machine

A. who

B. what   
C. that  
D. where

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích:

who: ai, người nào                     what: cái gì

that: thứ, cái                               where: nơi nào

"the programs" là chủ ngữ chỉ vật => đại từ "that, which".

All that is missing the software- the programs (35) _____ will operate the machine

Tạm dịch: Tất cả những gì còn thiếu là phần mềm - các chương trình thứ sẽ vận hành máy móc.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. died

B. fallen  
C. accidents
D. fainted

Lời giải

Đáp án C

accidents: tai nạn.

Vị trí này ta cần 1 danh từ để câu mang thì Hiện tại đơn, diễn tả 1 sự thật .

Các đáp án còn lại:

A. died (v): chết

B. fallen (v): ngã

D. fainted (v): ngất xỉu.

Dịch: Hàng ngàn trẻ em gặp tai nạn trong chính ngôi nhà của chúng.

Câu 2

A. beautiful large round wooden
B. large beautiful wooden round
C. wooden round large beautiful     
D. round large wooden beautiful

Lời giải

Trật tự tính từ : Trật tự đúng của các tính từ sẽ là:

                  O – S – Sh – A – C – O – M 
(Opinion – Size – Shape – Age – Color – Origin – Material

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. horses in the stable  
B. cows in the shed      
C. tigers in the jungle
D. fish in the sea

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. came up  
B. turned up
C. looked up    
D. put up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. new small nice car       
B. nice small new car      
C. new nice car, that is small
D. car new nice and small

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. A large amount of 
B. A lot of    
C. A number of 
D. The number of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP