Câu hỏi:

22/10/2023 349 Lưu

I started training to be an accountant six months ago. I’ve got more months to go and then I have to take exams.

A. By the time I’ve taken my exam, I will have started training to be an accountant for a year
B. By the time I take my exam, I will have been in training to be an accountant for a year.
C. By the time I took my exam, I would have trained to be an accountant for a year.
  D. By the time I’ve taken my exam, I will be training for a year.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

Kiến thức: Viết lại câu, thì trong tiếng anh

Giải thích:

Ta dùng thì tương lai hoàn thành để diễn tả một việc sẽ xảy ra trước một hành động/một thời điểm trong tương lai

Tạm dịch:

Tôi bắt đầu đào tạo để trở thành một kế toán sáu tháng trước. Tôi đã có thêm nhiều tháng để ôn, và sau đó tôi phải thi.

=> Trước khi tôi làm bài thi, tôi sẽ đã được đào tạo làm kế toán trong một năm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. pace of 
B. track about  
C. touch with
D. up with

Lời giải

Đáp án D

- Keep pace with -Keep up with sth : bắt kịp, theo kịp với cái gì

- Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai

- Keep track of: theo dõi thông tin mới nhất, có thông tin v việc gì

ð Đáp án D (Rất quan trọng đối với một công ty để theo kịp với những thay đổi trên thị trường.)

Câu 2

A. This is the first jazz music I listen to
B. This is the first time I listen to jazz music
C. This is the first time I have listened to jazz music
D. This is the first time I listened to jazz music

Lời giải

Đáp án C

Kiến thức: cấu trúc sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Giải thích:

Cấu trúc: This is the first/second/third... time + S + have/has + (ever) + P2

Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi nghe nhạc jazz

Câu 3

A. have finished- arrived
B. had been finished- arrived
C. had finished-were arriving   
D. have been finished- were arrived

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the highest     
B. the high  
C. higher        
D. the higher

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. organizing to conserve      
B. organized to conserve
C. organized conserving 
D. which organize to conserve

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Either we or she doesn’t want to go to their party.
B. Neither we nor she want to go to their party.
C. Neither we nor she wants to go to their party.
D. Neither she nor we don’t want to go to their party.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

  A. Despite    
B. Although      
C. Because   
D. Because of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP