khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

29/10/2023 338 Lưu

She built a high wall around her garden _______________.

A. to enable people not taking her fruit  
B. so that her fruit would be stolen
C. to prevent her fruit from being stolen
D. in order that her fruit not be stolen

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Câu này dịch như sau: Cô ấy xây một bức tương cao quanh khu vườn.

A. sai ngữ pháp vì enable sb to Vo [ giúp ai có khả năng làm gì ]

B. so that [ để mà]

để mà hoa quả của cô ấy sẽ bị ăn trộm => sai nghĩa

C. prvent sb/ sth from Ving : ngăn cản ai/ cái gì tránh khỏi việc gì

để ngăn cản hoa quả của cô ấy khỏi bị ăn trộm.

D. sai ngữ pháp vì sau “that” + S + V

sửa thành “ in order that her fruit would not be stolen”

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Mating rituals of great horned owls
B. Raising a family of great horned owls
C. Habits of young great horned owls
D. Nest building of great horned owls

Lời giải

Đáp án B

Chủ đề của bài đọc này là gì?

A. Nghi lễ kết đôi của loài cú sừng

B. Việc xây dựng một gia đình của loài cú sừng

C. Thói quen của cú sừng con

D. Việc ỉàm tổ của loài cú sừng

Câu đầu tiên của bài đọc chính là câu chủ đề “topic sentence”: “It takes a long time to raise a family of owlets, so the great horned owl begins early in the year.”

Câu 2

A. confide      
B. confident  
C. confidential   
D. confidence

Lời giải

Đáp án D

enough + noun: đủ ( cái gì đó) Confidence(n): sự tự tin

Một số thí sinh trượt bài thi nói bởi vì họ không có đủ sự tự tin.

Câu 3

A. as a rule     
B. as usual
C. out of habit    
D. for granted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. has she got that information      
B. she got that information           
C. did she get that information   
D. that information has she got

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. It was on my birthday when
B. It was my birthday on that
C. It was my birthday that 
D. It was on my birthday that

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. likely 
B. close  
C. next 
D. similar

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. possibility     
B. capability 
C. difficulty
D. profitability

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP