khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,246 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

After two decades of growing student enrollments and economic prosperity, business schools in the United States have started to face harder times. Only Harvard’s MBA School has shown a substantial increase in enrollment in recent years. Both Princeton and Stanford have seen decreases in their enrollments. Since 1990, the number of people receiving Masters in Business Administration (MBA) degrees, has dropped about 3 percent to 75,000, and the trend of lower enrollment rates is expected to continue.

There are two factors causing this decrease in students seeking an MBA degree. The first one is that many graduates of four-year colleges are finding that an MBA degree does not guarantee a plush job on Wall Street, or in other financial districts of major American cities. Many of the entry-level management jobs are going to students graduating with Master of Arts degrees in English and the humanities as well as those holding MBA degrees. Students have asked the question, “Is an MBA degree really what I need to be best prepared for getting a good job?” The second major factor has been the cutting of American payrolls and the lower number of entry-level jobs being offered. Business needs are changing, and MBA schools are struggling to meet the new demands.

What is the main focus of this passage?

A. Jobs on Wall Street.
B. Types of graduate degrees.
C. Changes in enrollment for MBA schools.
D. How schools are changing to reflect the economy.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C.

Key word: main focus.

Câu hỏi này nên làm sau khi đã hoàn thành các câu khác để có thể hiểu rõ hơn về nội dung của bài.

Ta thấy cả bài là những vấn đề liên quan đến việc sút giảm của số lượng sinh viên đăng ký ngành quản trị kinh doanh và những thông tin về tuyển dụng liên quan đến ngành này. Do đó đáp án chính xác là C. Changes in enrollment for MBA schools.

Các đáp án khác không đúng:

A. Jobs on Wall Street: Các công việc ở phố Wall.

B. Types of graduated degrees: Các loại bằng tốt nghiệp.

D. How schools are changing to reflect the economy: Các trường học đang thay đổi như thế nào để phản ánh nền kinh tế.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The word “plush” in line 8 most probably means ________.

A. legal  
B. satisfactory    
C. fancy  
D. dependable

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B.

Key word: plush, line 8, means.

Clue: “The first one is that many graduates of four-year colleges are finding that an MBA degree does not guarantee a plush job on Wall Street”: Thứ nhất là nhiều sinh viên học xong bốn năm đại học thấy rằng bằng MBA không đảm bảo có được một công việc sang trọng trên phố Wall.

Từ plush (adj) = luxurious: very comfortable; expensive and of good quality. Vậy đáp án có thể phù hợp nhất là B. satisfactory (adj): chấp nhận được.

Các đáp án khác không phù hợp:

A. legal (adj): hợp pháp

C. fancy (adj): phức tạp

D. dependable (adj) = reliable: có thể dựa vào được

Câu 3:

Which of the following business schools has NOT shown a decrease in enrollment?

A. Princeton
B. Harvard 
C. Stanford 
D. Yale

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B.

Key word: business schools, NOT shown a decrease in enrollment.

Clue: Only Harvard’s MBA School has shown a substantial increase in enrollment in recent years: Chỉ có duy nhất trường thạc sỹ quản trị kinh doanh (MBA) của Harvard đã cho thấy một sự gia tăng đáng kể trong tuyển sinh trong những năm gần đây.

Dựa vào clue ta thấy đáp án chính xác là B. Harvard.

Câu 4:

Which of the following descriptions most likely applies to Wall Street?

A. a center for international affairs  
B. a major financial center.
C. a shopping district.           
D. a neighborhood in New York.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B.

Key word: descriptions most likely applies to Wall Street.

Clue: “Wall Street, or in other financial districts of major Americans cities”: Phố Wall hoặc các khu vực tài chính khác của các thành phố lớn ở Mỹ.

Theo clue thì ta thấy tác giả dùng từ “other”, điều đó ám chỉ rằng phố Wall cũng có cùng đặc điểm với những khu vực tài chính lớn, do đó đáp án chính xác là B. a major financial center.

Các đáp án không đúng:

A. a center for international affairs: một trung tâm cho các vấn đề quốc tế.

C. a shopping district: một khu mua sắm.

D. a neighborhood in New York: một khu phố ở New York.

Câu 5:

According to the passage, what are two causes of declining business school enrollment?

A. lack of necessity for an MBA and an economic recession.
B. low salary and foreign competition.
C. fewer MBA schools and fewer entry-level jobs.
D. declining population and economic prosperity.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A.

Key word: two causes, declining business school enrollments.

Clue 1. “The first one is that many graduates of four-year colleges are finding that an MBA degree does not guarantee a plush job on Wall Street”: Thứ nhất là nhiều sinh viện học xong bốn năm đại học thấy rằng bằng MBA không đảm bảo có được một công việc sang trọng trên phố Wall.

2. “The second major factor has been the cutting of American payrolls and the lower number of entry-level jobs being offered”: Yếu tố chính thứ hai là việc cắt giảm biên chế của Mỹ và số lượng công việc phổ thông sẵn có thấp hơn.

Phân tích đáp án:

A. lack of necessity for an MBA and an econmic recession: không có nhu cầu sinh viên MBA và suy thoái kinh tế.

B. low salary and foreign competition:  mức lương thấp và cạnh tranh nước ngoài.

C. fewer MBA schools and fewer entry-level jobs: ít trường MBA và công việc phổ thông ít hơn.

D. declining population and economic prosperity: suy giảm dân số và sự thịnh vượng của kinh tế.

- entry-level (n,adj): cấp đầu tiên, không đòi hỏi quá nhiều điều kiện.

Đáp án đúng là A.

Câu 6:

The word “struggling” as used in the last sentence is closest in meaning to ________.

A. evolving 
B. plunging
C. starting 
D. striving

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D.

Key word: struggling, last sentence, closest in meaning.

Clue: “Business needs are changing, and MBA schools are struggling to meet the new demands”: Nhu cầu kinh doanh đang thay đổi, và các trường MBA đang phải vật lộn để đáp ứng các yêu cầu mới.

Phân tích đáp án:

A. evolving: tiến hóa

B. plunging: lao mình xuống, lao vào

C. starting: bắt đầu

D. striving: cố gắng, nỗ lực

Đáp án đúng là D. striving = struggling.

Câu 7:

The phrase “trend of” in line 5 is closest in meaning to which of the following?

A. reluctance of
B. drawback to
C. movement toward 
D. extraction from

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C.

Key word: trend of, line 5, closest in meaning.

Clue: “Since 1990, the number of people receiving Masters in Business Administration (MBA) degrees, has dropped about 3 percent to 75,000; and the trend of lower enrollment rates is expected to continue”: Từ năm 1990, số người nhận bằng Thạc Sĩ Quản Trị Kinh Doanh (MBA) đã giảm khoảng 3% xuống còn 75.000 và xu hướng giảm tỷ lệ nhập học sẽ tiếp tục.

Phân tích đáp án:

A. reluctance of: sự miễn cưỡng

B. drawback: bất lợi

C. movement toward: sự chuyển dịch tới

D. extraction from: sự rút ra, bỏ đi

Đáp án biệu thị xu hướng, sự dịch chuyển là C. movement toward.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The production procession  
B. The equipment needed       
C. The high cost  
D. The role of the artist

Lời giải

Đáp án A.

Ta làm câu hỏi sau khi đã hoàn thành các câu hỏi khác.

Key words: aspect of computer animation, mainly discuss.

Câu hỏi: Khía cạnh nào của hoạt hình máy tính bài văn chủ yếu bàn luận?

Phân tích: Đoạn mô tả quá trình sản xuất hoạt hình từ máy tính. Vậy chọn đáp án A. The production procession. Các đáp án khác đều có thông tin trong đoạn nhưng chỉ là các khía cạnh nhỏ, không bao trùm bài văn:

     B. The equipment needed: thiết bị cần thiết

     C. The high cost: chi phí cao

     D. The role of the artist: vai trò của người họa sỹ

Câu 2

A. How to develop a successful advertising plan
B. New techniques and technologies of market research
C. The central role of advertising in selling products
D. The history of advertising in the United States

Lời giải

Đáp án B.

Key words: mainly discuss.

Clue: Advertising relies on the techniques of market research to identify potential users of a product; Advertising is also making use of new technologies: Quảng cáo dựa vào các kỹ thuật nghiên cứu thị trường để xác định những người sử dụng tiềm năng của một sản phẩm; Quảng cáo cũng đang sử dụng các công nghệ mới.

Phân tích đáp án:

A. How to develop a successful advertising plan: Làm thế nào để phát triển một kế hoạch quảng cáo thành công.

B. New techniques and technologies of market research: Các kỹ thuật và các công nghệ mới của nghiên cứu thị trường.

C. The central role of advertising in selling products: Vai trò trung tâm của quảng cáo trong việc bán sản phẩm.

D. The history of advertising in the United States: Lịch sử quảng cáo ở Hoa Kỳ.

Dựa vào clue ở trên → đáp án chính xác là B.

Câu 3

A. “Desert Plants” 
B. “Life Underground”   
C. “Animal Life in a Desert Environment” 
D. “Man’s Life in a Desert Environment”

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Communication among drivers.  
B. Technological advances in oceanography
C. Direct observation of the ocean floor.
D. Undersea vehicles.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. at college 
B. at the US Fish and Wildlife Service
C. as a researcher       
D. as a writer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. more impressive 
B. more distinctive
C. more controversial      
D. more extensive

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Caffeine and cocaine 
B. Alcohol, beta blockers
C. Diuretics  
D. Narcotics

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP