khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/01/2024 764 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

It's possible that she didn't hear what I said.

A. She might have not heard what I said.       

 

B. She might not hear what I said.

 

C. She may not hear what I said.

 

D. She may not have heard what I said.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Câu đồng nghĩa

Giải thích:

Có thể là cô ấy đã không nghe thấy những gì tôi nói.

A. Sai ngữ pháp, phải dùng might not have PII.

B. Sai vì phải dùng may/might have PII để dự đoán điều xảy ra trong quá khứ.

C. Sai vì phải dùng may/might have PII để dự đoán điều xảy ra trong quá khứ.

D. may (not) + have PII dự đoán điều xảy ra trong quá khứ

Dịch nghĩa: Có thể là cô ấy đã không nghe thấy những gì tôi nói. = Cô ấy có thể đã không nghe những gì tôi nói.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. interactions                                   

B. interacts           

 

C. interactive                                    
D. interactional

Lời giải

A

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. interaction (n): sự tương tác

B, interact (v): tương tác

C. interactive (adj): có tính tương tác

D. interactional (adj): chịu ảnh hưởng của nhau

Ta cần một danh từ đứng sau tính từ digital.

Dịch nghĩa: Tại các công ty như Facebook, Amazon, Apple, Netflix và Google, họ giúp phát triển các kế hoạch dài hạn và tương tác kỹ thuật số.

Câu 2

A. false                                   

B. counterfeit                 

 

C. inauthentic                                    
D. artificial

Lời giải

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. false (adj): sai, không đúng sự thật

B. counterfeit (adj): giả (đồ vật)

C. inauthentic (adj): không giống thật

D. artificial (adj): nhân tạo

Dịch nghĩa: Khi bị cảnh sát chặn lại vì chạy quá tốc độ, cô ấy đã khai tên và địa chỉ giả cho họ.

Câu 3

A. ground              

B. ceiling               
C. roof                            
D. wall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. turned out          

B. turned up          
C. turned off          
D. turned down

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. has achieved     

B. has been achieved        
C. was achieved     
D. is achieved

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. lived                                   

B. living               

 

C. were living                                    
D. had lived

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. found              

B. preferential                 
C. staying            
D. on

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP