Chọn khẳng định đúng?
Chọn khẳng định đúng?
A. Biểu thức \[\frac{0}{{x{y^2}}}\] không phải là phân thức bởi vì có tử thức bằng 0;
B. Biểu thức \[\frac{{3x}}{{ - 1 + 4x}}\] là một phân thức bởi vì có tử thức là 3x và mẫu thức là (–1 + 4x);
C. Biểu thức \[\frac{{ - 3a}}{{a - a}}\] là một phân thức bởi vì có tử thức là – 3a và mẫu thức là (a – a);
D. Biểu thức 2x2 – 4y không phải là một phân thức bởi vì không có mẫu thức.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Phân thức Đại số lớp 8 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
• Biểu thức \[\frac{0}{{x{y^2}}}\] là phân thức bởi vì có tử thức bằng 0 và mẫu thức khác 0.
→ Loại A.
• Biểu thức \[\frac{{ - 3a}}{{a - a}}\] là không phải là phân thức bởi vì có mẫu thức là a – a = 0.
→ Loại C.
• Biểu thức 2x2 – 4y là phân thức bởi vì có tử thức bằng 2x2 – 4y và mẫu thức bằng 1.
→ Loại D.
• Biểu thức \[\frac{{3x}}{{ - 1 + 4x}}\] là phân thức bởi vì có tử thức là 3x và mẫu thức là (–1 + 4x).
→ Chọn B.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[\frac{{x + 1}}{0}\];
B. \[\frac{{6x + 2}}{0}\];
C. \[\frac{{ - 3}}{{xy}}\] (với x = 0, y ≠ 0);
D. (2x2 + 1).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
• \[\frac{{x + 1}}{0}\] có mẫu thức là 0 → Loại A
• \[\frac{{6x + 2}}{0}\] có mẫu thức là 0 → Loại B
• \[\frac{{ - 3}}{{xy}}\] (với x = 0, y ≠ 0) có mẫu thức bằng 0 → Loại C
• (2x2 + 1) có tử thức là (2x2 + 1), mẫu thức là 1 → Chọn D
Câu 2
A. \[\frac{{5x - 10}}{{x - 3}}\];
B. \[\frac{{6x + 2}}{0}\];
C. (x2 + 5);
D. \[\frac{{x + 2}}{{2x - 1}}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng \(\frac{A}{B}\), trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.
• \[\frac{{5x - 10}}{{x - 3}}\] có tử thức là (5x – 10); mẫu thức là (x – 3) → Loại A
• (x2 + 5) có tử thức là (x2 + 5); mẫu thức là 1 → Loại B
• \[\frac{{x + 2}}{{2x - 1}}\]có tử thức là (x + 2); mẫu thức là (2x – 1) → Loại D
• \[\frac{{6x + 2}}{0}\] có tử thức là (5x – 10); mẫu thức là 0. Mẫu thức phải khác 0 → Chọn B
Câu 3
A. \[\frac{{{x^2}}}{{4x + 2}}\];
B. \[\frac{{7x - 3}}{{y - y}}\];
C. \[\frac{{xy}}{{x + 1}}\];
D. \[\frac{{2(2x - 4)}}{{2x + 1}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. – 2x2y;
B. – 2x2y4;
C. – 2xy4 ;
D. (– x)3y .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 2x + 3;
B. 2x – 3;
C. 3 – x2;
D. x2 – 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[\frac{{{a^2} + 2b}}{{2a + b}}\];
B. \[\frac{{ab}}{{{a^2}b}}\];
C. \[\frac{{{a^2}b}}{{a + b}}\] ;
D. \[\frac{{2a + b}}{{2a}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.