Bậc của đa thức \[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\] là
Bậc của đa thức \[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\] là
A. 1;
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Đa thức lớp 8 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Thu gọn đơn thức:
\[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\]
\[ = \left( {\frac{1}{6}x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz + yz} \right) - 2\]
\[ = \frac{{ - 5}}{6}x{y^2} + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)yz - 2\].
Do đó bậc của đa thức A là bậc của đơn thức \[\frac{{ - 5}}{6}x{y^2}\] và bằng 3.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. -3x2y2 + x2y2 ;
B. \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\];
D. \[\frac{1}{{xy}}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Biểu thức 3xy2z2 + 1 là một đa thức thu gọn vì nó là một đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.
Biểu thức -3x2y2 + x2y2 chưa được thu gọn.
Biểu thức \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\] và \[\frac{1}{{xy}}\] không phải một đa thức.
Câu 2
A. \[\frac{4}{5}\];
B. -1;
C. \[\frac{3}{4}\];
D. \[\frac{{ - 1}}{5}\].
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Thu gọn đa thức:
\[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]
\[ = {x^3} + \left( {\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]
\[ = {x^3} + \frac{{ - 1}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\].
Do đó hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z là: \[\frac{{ - 1}}{5}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 3x2y4 + xy2 - 3;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A.4;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. x3 + 5x2 - x + 3;
B. x3 + 2x2 - x + 3x2 + 3;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.