Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Gợi ý:
So many places in the world rely heavily on tourism as a key source of income and employment nowadays, however, tourism can also be a source of problems too. One of the drawbacks of tourism is the pressure on population. For example, the number of arrival raises the number of people in an area, which causes traffic jams and social vices. Many cities and towns become overcrowded with tourists, their vehicles increase traffic jams as well as air and noise pollution.Besides, tourists consume a lot of local resources such as water, food, energy, etc., which results in many other depressions. Secondly, Things like ancient buildings, monuments, and temples often struggle to cope with the vast amounts of tourist traffic and they suffer wear and tear or damage.. Some areas can be inundated with visitors during busy times, and then virtually deserted for many months. In conclusion, the development of tourism has both benefits and disadvantages, we need to have the right control over it and prevent the damage caused by tourism.
Dịch:
Rất nhiều nơi trên thế giới dựa vào du lịch như là nguồn thu nhập chính và việc làm hiện nay, tuy nhiên, du lịch cũng có thể là một vấn đề. Một trong những hạn chế của du lịch là sức ép về dân số. Ví dụ: số lượng người đến làm tăng số người trong khu vực, gây ùn tắc giao thông và các tệ nạn xã hội. Nhiều thành phố và thị trấn trở nên quá tải với khách du lịch, xe cộ gia tăng ùn tắc giao thông cũng như ô nhiễm không khí và tiếng ồn. Bên cạnh đó, khách du lịch tiêu thụ rất nhiều nguồn tài nguyên địa phương như nước, thực phẩm, năng lượng, vv ... dẫn đến nhiều sự khủng hoảng khác. Thứ hai, Những thứ như các tòa nhà cổ, tượng đài, và đền thờ thường phải vật lộn để đối phó với một lượng lớn lưu lượng du lịch và chúng bị hao mòn, tàn phá dần. Một số khu vực có thể bị ngập tràn du khách trong lúc cao điểm, và sau đó hầu như bỏ hoang trong nhiều tháng. Tóm lại, phát triển du lịch có cả lợi ích và bất lợi. Chúng ta cần có quyền kiểm soát nó và ngăn ngừa những thiệt hại do du lịch gây ra.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. They haven’t visited me for a long time.
B. I haven’t been visited for a long time.
C. They haven’t visited me for five years.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích: S+ last + Ved + … ago. = S + have / has + VPII + for + khoảng thời gian
Dịch: Họ đến thăm tôi lần cuối năm năm trước. = Họ đã không đến thăm tôi trong năm năm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: It was known that they had told him of the meeting. / They were known to have told him of the meeting.
Giải thích: Cấu trúc:
- S + knew + (that) + ... = It was knew that + ... ( thì quá khứ đơn)
- S + knew + (that) + ... = S + tobe + known + to have + P2 + ... (Trường hợp vế 1 khác thì với vế 2)
Dịch: Tôi biết rằng họ đã nói với anh ấy về cuộc họp. = Tôi được biết rằng họ đã nói với anh ta về cuộc họp. / Họ được biết là đã nói với anh ấy về cuộc họp.
Câu 3
A. The building was destroying in the fire is now being rebuilt.
B. The building which was destroyed in the fire it is now being rebuilt.
C. The building was destroyed in the fire is now being rebuilt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. The changing role of teachers in 21st century schooling.
B. The role of education in the 21st century
C. The impact of teachers on student achievement
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. edge
B. line
C. border
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.