khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 11,600 Lưu

Read the passage and choose the best answer

Although most families in the United States enjoy a high living standard, many American women have to work (1) ________ at home and in their offices. Despite their husbands’ (2) _______ of the housework, women have to do most of the housekeeping tasks. In single-parent families, the mothers may not have (3) _______ children to take care of, but they have to raise their families alone and have to provide for all the housekeeping money. Therefore, the (4) ________ mothers have to work very hard to earn their living. Moreover, in spite of the fact that the single mothers have all the modern conveniences at their homes, they find that (5) ________ up their teenage children alone is not easy.

Dịch:

Mặc dù hầu hết các gia đình ở Hoa Kỳ đều có mức sống cao nhưng nhiều phụ nữ Mỹ vẫn phải làm việc chăm chỉ ở nhà và ở văn phòng. Mặc dù việc nhà được chồng chia sẻ nhưng phụ nữ vẫn phải làm hầu hết các công việc nội trợ. Ở những gia đình đơn thân, người mẹ có thể không có nhiều con để chăm sóc nhưng họ phải một mình nuôi cả gia đình và phải chu cấp toàn bộ tiền nhà. Vì vậy, các bà mẹ đơn thân phải làm việc rất vất vả để kiếm sống. Hơn nữa, mặc dù thực tế là các bà mẹ đơn thân có đầy đủ tiện nghi hiện đại trong nhà nhưng họ nhận thấy việc một mình nuôi dạy con cái ở tuổi vị thành niên không hề dễ dàng.

Although most families in the United States enjoy a high living standard, many American women have to work (1) ________ at home and in their offices.

A. fast

B. hardly

C. equally

D. hard

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. fast: nhanh

B. hardly: hầu như không

C. equally: bằng nhau

D. hard: chăm chỉ

=> work hard: làm việc chăm chỉ

Chọn D

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Despite their husbands’ (2) _______ of the housework, women have to do most of the housekeeping tasks.

A. responsibility

B. share

C. need

D. refusal

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. responsibility: trách nhiệm

B. share: chia sẻ

C. need: nhu cầu

D. refusal: từ chối

Chọn B

Câu 3:

In single-parent families, the mothers may not have (3) _______ children to take care of, but they have to raise their families alone and have to provide for all the housekeeping money.

A. few

B. some

C. much

D. many

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
trước danh từ số nhiều đếm được dùng “many”: nhiều
Chọn D

Câu 4:

Therefore, the (4) ________ mothers have to work very hard to earn their living.

A. single

B. lonely

C. alone

D. dependent

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

single mother: mẹ đơn than

Chọn A

Câu 5:

Moreover, in spite of the fact that the single mothers have all the modern conveniences at their homes, they find that (5) ________ up their teenage children alone is not easy.

A. getting

B. bringing

C. taking

D. making

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
bring up: nuôi dưỡng
Chọn B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. quickly       

B. quicklier            

C. more quickly             

D. most quickly    

Lời giải

so sánh hơn với trạng từ dài: more + adv + than
Chọn C

Câu 2

A. have good eyesight    

B. be important     

C. chew our food  

D. have good health

Lời giải

1. Dẫn chứng “Good teeth help us to chew our food.”

Chọn C

Câu 3

A. I am used to getting up early in the morning.

B. I am used to get up early in the morning.

C. I used to get up early in the morning.

D. I used to getting up early in the morning.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP