khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/07/2024 379 Lưu

Even though he was tired, he made sure to __________ his best during the final exam..

A. do                                          
B. make                                 
C. lend                                     
D. get

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Tạm dịch:

Mặc dù anh ấy mệt mỏi nhưng anh ấy vẫn đảm bảo làm hết sức mình trong kỳ thi cuối kỳ.

-     Do one’s best : cố gắng làm hết sức

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The Incredible Journey of a Marine Biologist

B. The Role of Technology in Marine Biology

C. The Devastating Impact of Plastic Waste on Marine Life

D. Adventures in the Turquoise Sea

Lời giải

Tạm dịch: C

Điều nào sau đây có thể là tiêu đề tốt nhất cho đoạn văn?

A. Hành trình đáng kinh ngạc của một nhà sinh học biển

B. Vai trò của công nghệ trong sinh học biển

C. Tác động tàn khốc của rác thải nhựa đối với sinh vật biển

D. Cuộc phiêu lưu trên biển ngọc lam

Câu 2

A. each                           
B. lot of                          
C. some                      
D. much   

Lời giải

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ hạn định (Determiners)

Trong câu này, ta cần một từ phù hợp để diễn tả một phần trong tổng số các tiểu hành tinh nhỏ hơn mà NASA đang theo dõi. Dựa vào ngữ cảnh, NASA chưa thể ghi nhận toàn bộ các tiểu hành tinh mà chỉ đang cố gắng ghi nhận một số lượng trong đó.

Xét các đáp án:

A. Each → Each mang nghĩa "mỗi" và thường dùng khi nói về từng cá thể riêng lẻ. Không phù hợp vì NASA không ghi nhận từng tiểu hành tinh một cách riêng lẻ trong trường hợp này.

B. Lot of → Cần phải có mạo từ hoặc từ hạn định đi kèm, như a lot of. Dùng lot of một mình là sai ngữ pháp.

C. Some → Phù hợp về ngữ pháp và ý nghĩa. Some diễn tả một phần trong tổng số, đúng với mục đích ghi nhận một số lượng các tiểu hành tinh nhỏ hơn.

D. Much → Much thường được dùng với danh từ không đếm được. Asteroids là danh từ đếm được nên không phù hợp.

Dựa vào ngữ cảnh và ngữ pháp, chọn C.

Dịch: Hiện tại, NASA đang làm việc để ghi nhận một số các tiểu hành tinh nhỏ hơn, những tiểu hành tinh có đường kính từ 140 mét trở lên.

Câu 3

A.  The importance of grammar and vocabulary in language learning.

B.  The role of self-awareness and emotional intelligence in developing intercultural skills.

C.  The history of the OECD PISA and CEFR initiatives.

D.  Different teaching methodologies in language education.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.  forward                        
B. engaged                   
C. creation                         
D. breathing   

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. discourage                             
B. to be discouraged          
C. to discourage                       
D. discouraging

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.  was often admired                 
B. were often admired       
C. being often admired            
D. often admired

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. bagful                                   
B. shell                                  
C. nutshell                                
D. bottle

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP