khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/06/2026 4,116 Lưu

Đọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi từ 27 đến 30: 

TẾ BÀO VI KHUẨN

Tuỳ theo độ phức tạp về cấu trúc, người ta phân biệt hai dạng tế bào: tế bào nhân sơ (Procaryota) cấu tạo nên cơ thể vi khuẩn và tế bào nhân chuẩn (Eucaryota) cấu tạo nên cơ thể động vật đơn bào, tảo, nấm, thực vật và động vật.

Vi khuẩn rất đa dạng nhưng đều thuộc dạng tế bào nhân sơ và có những đặc điểm cấu tạo chung. Ở đây chúng ta xem xét cấu trúc của tế bào vi khuẩn điển hình.

Đa số vi khuẩn là đơn bào, cơ thể của chúng chỉ gồm một tế bào, có kích thước trung bình 1 – 3nm. Các tế bào riêng lẻ có thể liên kết với nhau tạo thành chuỗi hoặc nhóm nhỏ. Tế bào vi khuẩn rất đa dạng có thể là hình cầu (cầu khuẩn), hình phẩy (phẩy khuẩn), hình que (trực khuẩn), hình xoắn (xoắn khuẩn)

(Trích Giáo trình Sinh học tế bào – Nguyễn Như Hiền)

Hình 1. Cấu trúc tế bào vi khuẩn Escherichia coli

 Chọn đáp án chính xác nhất.

Cơ thể vi khuẩn được cấu tạo từ dạng tế bào nào?

A. Eucaryota

B. Procaryota

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Tế bào nhân sơ (Procaryota) cấu tạo nên cơ thể vi khuẩn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Chú thích chính xác đối với hình 1 là:

A. (1) Tế bào chất; (2) Vùng nhân; (3) ARN; (4) Plasmid; (5) Màng nhầy; (6) Thành tế bào; (7) Màng sinh chất.
B. (1) Tế bào chất; (2) Nhân; (3) ARN; (4) Plasmid; (5) Màng nhầy; (6) Thành tế bào; (7) Màng sinh chất.
C. (1) Tế bào chất; (2) Vùng nhân; (3) Ribosome; (4) Plasmid; (5) Màng nhầy; (6) Thành tế bào; (7) Màng sinh chất.
D. (1) Tế bào chất; (2) Vùng nhân; (3) Ribosome; (4) Plasmid; (5) Màng nhầy; (6) Tế bào biểu bì; (7) Màng trong.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chú thích chính xác đối với hình 1 là: (1) Tế bào chất; (2) Vùng nhân; (3) Ribosome; (4) Plasmid; (5) Màng nhầy; (6) Thành tế bào; (7) Màng sinh chất. Chọn C.

Câu 3:

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm là

A. chứa một phân tử ADN dạng thẳng, kép.
B. chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn.
C. chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép.
D. chứa một phân tử ADN liên kết với protein.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn. Chọn B.

Câu 4:

Nhận định dưới đây là đúng hay sai?

Khi vi khuẩn mất đi thành tế bào, chúng vẫn có thể sống được một thời gian dài sau đó.

Đúng

Sai

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Sai. Thành tế bào có chức năng duy trì hình thái, áp suất thẩm thấu bên trong tế bào, bảo vệ tế bào trước những tác nhân vật lí, hóa học và thực hiện việc tích điện ở bề mặt tế bào. Khi bị mất thành tế bào dẫn tới vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào, dẫn tới khi bị mất thành tế bào, vi khuẩn thường bị chết.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. giá trị Rf và đốm màu của ion kim loại.

B. quãng đường di chuyển của dung môi và đốm màu của ion kim loại.
C. đốm màu của ion kim loại.

D. quãng đường di chuyển của dung môi.

Lời giải

Đốm màu có thể được sử dụng để xác định ion kim loại. Tuy nhiên, một số ion kim loại, chẳng hạn như cobalt và mercury, có cùng đốm màu (nâu đen). Do đó, để xác định chính xác ion kim loại, người ta cần biết thêm giá trị Rf của đốm màu đó.

Chọn A.

Lời giải

 

ĐÚNG

SAI

giảm.

 

¤

tăng lên.

¤

 

không đổi.

 

¤

Từ bảng 1 thì khi trọng lượng của vật tăng lên thì lực trung bình cần thiết để di chuyển vật khỏi trạng thái nghỉ sẽ tăng lên.

Câu 3

A. tăng khi tăng hiệu điện thế (V) và tăng khi tăng điện trở (Ω).
B. tăng khi tăng hiệu điện thế (V) và giảm khi tăng điện trở (Ω).
C. giảm khi tăng hiệu điện thế (V) và tăng khi tăng điện trở (Ω).
D. giảm khi tăng hiệu điện thế (V) và giảm khi tăng điện trở (Ω).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Đột biến lệch bội.
B. Đột biến đa bội.
C. Đột biến đảo đoạn.
D. Đột biến thêm một cặp nuclêôtit.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP