khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/06/2026 3,533 Lưu

Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật \(ABCD\), mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp \(EA, EB, EC\) và \(ED\) có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)một góc bằng \(60^\circ \) (hình minh họa). Chiếc cần cẩu đang kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng.

Biết rằng các lực căng \(\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {{F_3}} ,\overrightarrow {{F_4}} \) đều có cường độ là \(4,7{\rm{\;kN}}\) và trọng lượng của khung sắt là \(3{\rm{\;kN}}\). Trọng lượng lớn nhất của chiếc xe ô tô (làm tròn đến hàng phần mười) là bao nhiêu kN?

_____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 13,3

Trả lời: 13,3

Gọi \({{\rm{A}}_1},{\rm{\;}}{{\rm{B}}_1},{{\rm{C}}_1}\), \({{\rm{D}}_1}\) lần lượt là các điểm sao cho \(\overrightarrow {E{A_1}} = \overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {E{B_1}} = \overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {E{C_1}} = \overrightarrow {{F_3}} ,\overrightarrow {E{D_1}} = \overrightarrow {{F_4}} \)

\(EA, EB,EC,ED\) có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (\(ABCD\)) một góc bằng \(60^\circ \) nên \(E{A_1},\;E{B_1},E{C_1},E{D_1}\) bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng \(\left( {{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}} \right)\) một góc bằng \(60^\circ \).

\(ABCD\) là hình chữ nhật nên \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) cũng là hình chữ nhật.


Gọi \(O\) là tâm của hình chữ nhật \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\).

Ta suy ra \(EO \bot \left( {{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}} \right)\).

Do đó, góc giữa đường thẳng \(E{A_1}\) và mặt phẳng \(\left( {{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}} \right)\) bằng góc \(E{A_1}O\).

Suy ra \(\widehat {E{A_1}O} = 60^\circ \).

Ta có \(\left| {{{\vec F}_1}} \right| = \left| {{{\vec F}_2}} \right| = \left| {{{\vec F}_3}} \right| = \left| {{{\vec F}_4}} \right| = 4,7\left( {{\rm{\;kN}}} \right)\) nên \(E{A_1} = E{B_1} = E{C_1} = E{D_1} = 4,7\).

Tam giác \(E{A_1}O\) vuông tại O nên \(EO = E{A_1}\sin \widehat {E{A_1}O} = 4,7\sin 60^\circ = 2,35\sqrt 3 \).

Theo quy tắc ba điếm, ta có

\(\overrightarrow {E{A_1}} = \overrightarrow {EO} + \overrightarrow {O{A_1}} ,\overrightarrow {E{B_1}} = \overrightarrow {EO} + \overrightarrow {O{B_1}} ,\overrightarrow {E{C_1}} = \overrightarrow {EO} + \overrightarrow {O{C_1}} \), \(\overrightarrow {E{D_1}} = \overrightarrow {EO} + \overrightarrow {O{D_1}} \)

\(O\) là trung điếm của \({A_1}{C_1}\)\({B_1}{D_1}\) nên OA1+OC1=0,OB1+OD1=0

Từ đó suy ra

\(\overrightarrow {E{A_1}} + \overrightarrow {E{B_1}} + \overrightarrow {E{C_1}} + \overrightarrow {E{D_1}} = 4\overrightarrow {EO} \).
Do đó,
\(\overrightarrow {{F_1}} + \overrightarrow {{F_2}} + \overrightarrow {{F_3}} + \overrightarrow {{F_4}} = 4\overrightarrow {EO} \).

Gọi \(P\) là trọng lực của khung sắt có chứa chiếc ô tô.

Vì chiếc khung sắt chứa xe ô tô đang được kéo lên.

Suy ra trọng lượng của khung sắt chứa chiếc xe ô tô là \(\left| {\vec P\left| { \le 4} \right|\overrightarrow {EO} } \right| = 4.2,35\sqrt 3 = 9,4\sqrt 3 \left( {{\rm{\;kN}}} \right).\)

Vì trọng lượng của khung sắt là \(3{\rm{\;kN}}\) nên trọng lượng của chiếc xe ô tô là:

\(9,4\sqrt 3 - 3 \approx 13,3\left( {{\rm{\;kN}}} \right).\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Toạ độ điểm \(F(4\,;\,0\,;3)\).
Đúng
Sai
b) Toạ độ vectơ \(\overrightarrow {AH} = (4\,;\,5\,;\,3)\).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {AH} .\overrightarrow {AF} = 3\).
Đúng
Sai
d) Góc đốc của mái nhà, tức là số đo của góc nhị diện có cạnh là đường thẳng \[FG\], hai mặt lần lượt là \[\left( {FGQP} \right)\]\[\left( {FGHE} \right)\] bằng \(26,6^\circ \)(làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đ, b) S, c) S, d) Đ

a) Vì nền nhà là hình chữ nhật nên \[OABC\] là hình chữ nhật, suy ra \({x_A} = {x_B} = 4\), \({y_C} = {y_B} = 5\).

Do điểm \[A\] nằm trên trục \[Ox\] nên tọa độ điểm \[A\left( {4\,;\,0\,;\,0} \right)\]; điểm \[C\] nằm trên trục \[Oy\] nên tọa độ điểm \[C\left( {0;5;0} \right)\].

Tường nhà là hình chữ nhật nên \[OCHE\] là hình chữ nhật, suy ra \({y_H} = {y_c} = 5\), \({z_H} = {z_E} = 3\).

Do \[H\] nằm trên mặt phẳng \[\left( {Oyz} \right)\] nên tọa độ điểm \[H\left( {0;5;3} \right)\].

Tứ giác \[OAFE\] là hình chữ nhật nên \({x_F} = {x_A} = 4\), \({z_F} = {z_E} = 3\)

Do \[F\] nằm trên mặt phẳng \[\left( {Oxz} \right)\] nên tọa độ điểm \[F\left( {4;0;3} \right)\].

b) Ta có toạ độ vectơ \(\overrightarrow {AH} = ( - 4\,;\,5\,;\,3)\).

c) Ta có \[\overrightarrow {AF} = (0\,;0\,;3)\]. Suy ra \(\overrightarrow {AH} .\overrightarrow {AF} = 0 + 0 + 9 = 9\).

d) Để tính góc đốc của mái nhà, ta tính số đo của góc nhị diện có cạnh là đường thẳng \[FG\], hai mặt lần lượt là \[\left( {FGQP} \right)\]\[\left( {FGHE} \right)\].

Do mặt phẳng \[\left( {Ozx} \right)\] vuông góc với hai mặt phẳng \[\left( {FGQP} \right)\]\[\left( {FGHE} \right)\] nên \(\widehat {PFE}\) là góc phẳng nhị diện cần tìm.

Ta có \(\overrightarrow {FP} = ( - 2\,;\,0\,;\,1)\), \(\overrightarrow {FE} = ( - 4\,;\,0\,;\,0)\) suy ra

\(\cos \widehat {PFE} = \cos (\overrightarrow {FP} ,\overrightarrow {FE} ) = \frac{{\overrightarrow {FP} .\overrightarrow {FE} }}{{\left| {\overrightarrow {FP} } \right|.\left| {\overrightarrow {FE} } \right|}} = \frac{{( - 2)( - 4) + 0.0 + 1.0}}{{\sqrt {{{( - 2)}^2} + {0^2} + {1^2}} .\sqrt {{{( - 4)}^2} + {0^2} + {0^2}} }} = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\).

Do đó, \(\widehat {PFE} \approx 26,6^\circ \). Vậy góc đốc mái nhà khoảng \(26,6^\circ \).

Câu 2

a) Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;2} \right)\).
Đúng
Sai
b) Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\).
Đúng
Sai
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \(\left[ { - 1;1} \right]\) bằng \( - 4\).
Đúng
Sai
d) Hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {3 - x} \right)\) nghịch biến trên \(\left( {2;5} \right)\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đ, b) S, c) Đ, d) S

a) Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;2} \right)\).

b) Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại \(x = 2\).

c) Theo đồ thị ta thấy \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1;1} \right]} f\left( x \right) = 0\)\(\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 1;1} \right]} f\left( x \right) = - 4\).

d) Xét hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {3 - x} \right)\) . Vì \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) nên \(g\left( x \right)\)liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Từ đồ thị ta có bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\) như sau:

Ta có: \(g'\left( x \right) = {\left( {3 - x} \right)^\prime }f'\left( {3 - x} \right) = - f'\left( {3 - x} \right)\).

Cho \(g'\left( x \right) = 0\)\( \Leftrightarrow - f'\left( {3 - x} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{3 - x = 0}\\{3 - x = 2}\end{array}} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3}\\{x = 1}\end{array}} \right.\).

Từ bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\) suy ra được bảng xét dấu của \(g'\left( x \right)\)

Vậy hàm số \(g\left( x \right)\) không nghịch biến trên \(\left( {2;5} \right)\).

Câu 3

A. \(T = 0\).          

B. \(T = - 2\).       
C. \(T = - 1\).       
D. \(T = 2\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Hàm số \(y = \frac{{{x^2} - x + 1}}{{x - 1}}\) đồng biến trên \[\left( {2\,;\; + \infty } \right)\].
Đúng
Sai
b) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)\(f'\left( x \right) = {x^{2017}}{\left( {x - 1} \right)^{2018}}\left( {x + 1} \right)\,\,\forall x \in \mathbb{R}\). Khi đó hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.
Đúng
Sai
c) Đồ thị hàm số\(y = {x^3} - 3{x^2} + 2ax + b\) có điểm cực trị\(A(2; - 2)\). Khi đó \(a + b = 2\).
Đúng
Sai
d) Một doanh nghiệp mua một chiếc máy giá 5000 (USD) để sản xuất \(x\left( {{\rm{kg}}} \right)\) sản phẩm loại A. Trong thực tế, mỗi kg sản phẩm được sản xuất ra cần phải có nguyên liệu với giá 4 (USD). Khi doanh nghiệp này sản xuất một số lượng rất lớn sản phẩm thì chi phí để sản xuất được mỗi kg sản phẩm giảm dần và đạt giá trị nhỏ nhất là 4,1 (USD).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP