Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
At first sight, having a job which (24) ______ going on long business trips looks glamorous.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về từ vựng.
A. contain /kənˈteɪn/ (v): chứa, đựng 🡪 contain sth
B. involve /ɪnˈvɒlv/, /ɪnˈvɑːlv/ (v): bao gồm 🡪 involve sth/doing sth
C. occupy /ˈɒkjupaɪ/, /ˈɑːkjupaɪ/ (v): làm ai bận rộn 🡪 occupy sb with sth
D. demand /dɪˈmɑːnd/, /dɪˈmænd/ (v): yêu cầu 🡪 demand sth
- Dịch: Thoạt nhìn, có một công việc được đi công tác dài ngày nghe có vẻ hấp dẫn.
=> Chọn B.Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The reality, (25) ______, is often different from the image
Kiến thức về từ nối.
A. however: tuy nhiên – đứng đầu câu, giữa câu (giữa hai dấu phẩy), hoặc cuối câu
B. indeed: quả thật vậy – đứng đầu câu, giữa câu, hoặc cuối câu
C. otherwise: nếu không – đứng đầu câu, giữa câu, hoặc cuối câu
D. though: mặc dù – đứng đầu câu, giữa câu, hoặc cuối câu
- Câu đang muốn nhấn mạnh sự khác biệt giữa tưởng tượng và thực tế của việc đi công tác dài ngày, however có nghĩa phù hợp và cũng là từ nối duy nhất có thể đứng giữa hai dấu phẩy.
- Dịch: Tuy nhiên, thực tế thường khác với tưởng tượng.
=> Chọn A.Câu 3:
(26) ______ a business traveller, you often arrive at a place, check into the hotel
Phân biệt as và like.
- as + N = being: là, có vai trò, chức năng như là
# like + N = similar to/ the same as sth: giống như, tương tự như
- To V đứng đầu câu làm trạng ngữ có nghĩa ‘để làm gì’.
- ‘Having + Vp2’ diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác.
- Dịch: Làm một người hay phải đi công tác, thường bạn sẽ đến nơi, nhận phòng,...
=> Chọn A.
Câu 4:
you often arrive at a place, check into the hotel, have your meetings and then (27) ______ immediately back to the airport
Kiến thức về cụm động từ.
A. run over: (xe) đâm vào ai/cái gì
B. pull out: (xe) đi ra ngoài đường
C. set off: khởi hành, bắt đầu chuyến đi
D. join in: tham gia vào
- Dịch: ...tham gia các cuộc họp và sau đó lại ngay lập tức khởi hành ra sân bay.
=> Chọn C.
Câu 5:
Many business travellers rarely (28) ______ time to see the sights or experience the local culture
Kiến thức về cụm từ với time.
A. set time: đặt giờ (vd đồng hồ báo thức)
B. make time (for sth/ to do sth): dành thời gian cho việc gì
C. give sb time: cho ai thời gian
D. find time (for sth/ to do sth): tìm được thời gian cho việc gì
- Ý của câu là những người đi du lịch công tác không có thời gian làm gì, chứ không phải họ không muốn bỏ ra thời gian => chọn find time thay vì make time
- Dịch: Nhiều người đi du lịch công tác hiếm khi có thời gian đi tham quan khám phá...
=> Chọn D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức về cụm từ.
- passion for sth: niềm đam mê dành cho cái gì
- Dịch: Các em học sinh đam mê âm nhạc chú ý!
=> Chọn A.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- be home to sb = be the home of sb: là nhà của ai đó, nơi ai đó sinh sống => loại A, D
B. Huế’s old capital: cố đô của Huế
C. the old capital of Huế: cố đô Huế
=> Giới từ of không chỉ nói về sự sở hữu mà còn nói ai/cái gì là gì, giống như the issue of housing là vấn đề về nhà ở, không phải vấn đề của nhà ở.
- Dịch: Nằm bên dòng sông Hương thanh bình, cố đô Huế từng là nơi ở của các hoàng đế thời nhà Nguyễn.
=> Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.