Câu hỏi:

31/12/2024 7,484

The girl looked very upset. Her electronic dictionary broke down. (whose)
=>                                                                                     .

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Giải thích:

-  whose: là đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Whose đứng sau danh từ chỉ người hoặc vật và thay cho tính từ sở hữu trước danh từ. Whose luôn đi kèm với một danh từ.

-  “Her” là tính từ sở hữu đứng trước danh từ ở câu thứ hai thay thế cho “the girl” (cô gái) ở câu đầu => dùng “whose”

The girl looked very upset. Her electronic dictionary broke down.

(Cô gái trông rất buồn. Từ điển điện tử của cô ấy bị hỏng.)

Đáp án: The girl whose electronic dictionary broke down looked very upset.

(Cô gái mà cuốn từ điển điện tử của cô ấy bị hư thì trông rất buồn.)

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

His grandmother had a great influence on his life. She was a hard – working woman. (who)

=>                                                                                     .

Xem đáp án » 31/12/2024 6,017

Câu 2:

III.   Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

6.   The least equal country in the world for women, ranking 145th, was Yemen, where only 55% of women can read and only 6%     college.

Xem đáp án » 31/12/2024 5,101

Câu 3:

III. Complete the second sentence with the same meaning to the first one.
Each student must write an essay on gender equality. (be)
=> An essay                                                                     .

Xem đáp án » 31/12/2024 4,696

Câu 4:

UNICEF says that____    to education is one of the biggest challenges facing children in Yemen today, especially girls.

Xem đáp án » 31/12/2024 3,616

Câu 5:

Until now, the high cost of schooling has discouraged or prevented poor parents from having their children,____ girls, educated.

Xem đáp án » 31/12/2024 3,435

Câu 6:

While a child learns how to use educational                   , she also develops a(n)                                                                  to analyze, synthesize and evaluate information.

Xem đáp án » 31/12/2024 2,716