Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentencesHe believes you (tell) the truth.
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
Dấu hiêu: believe ( tin tưởng)
Câu diễn tả niềm tin, hy vọng trong tương lai => Tương lai đơn
Công thức: S + believe/ think/ promise... (that) S + will + V
=> He believes you will tell the truth.
Tạm dịch: Anh ấy tin rằng bạn sẽ nói sự thật.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay