a. Mark: Yeah, I really needed to relax after such a stressful week at work.
b. Alice: Did you do anything fun this weekend, Mark?
c. Alice: I’m glad to hear that! What did you do?
d. Mark: I went hiking in the mountains. The fresh air was amazing.
e. Alice: That sounds like a perfect way to unwind!
Câu hỏi trong đề: Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 3) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại
Thứ tự sắp xếp đúng:
b. Alice: Did you do anything fun this weekend, Mark?
a. Mark: Yeah, I really needed to relax after such a stressful week at work.
c. Alice: I’m glad to hear that! What did you do?
d. Mark: I went hiking in the mountains. The fresh air was amazing.
e. Alice: That sounds like a perfect way to unwind!
Dịch:
b. Alice: Cuối tuần này bạn có làm gì vui không, Mark?
a. Mark: Có chứ, tôi thực sự cần thư giãn sau một tuần làm việc căng thẳng.
c. Alice: Tôi rất vui khi nghe điều đó! Bạn đã làm gì vậy?
d. Mark: Tôi đã đi bộ đường dài trên núi. Không khí trong lành thật tuyệt vời.
e. Alice: Nghe có vẻ là cách hoàn hảo để thư giãn!
Chọn D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. others
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. others: những cái khác/người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
B. another + N (đếm được số ít): một cái khác/người khác
C. other + N (s/es)/ N (không đếm được): những cái khác/người khác
D. the other: cái còn lại/người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
- Phía sau vị trí cần điền không có danh từ → loại B và C.
- Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Văn hóa là trái tim của mỗi xã hội, phản ánh truyền thống, giá trị và sự sáng tạo. Bằng cách hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau, chúng ta làm phong phú thêm góc nhìn của mình và xây dựng mối quan hệ với những người khác.
Chọn A.
Câu 2
A. While we wait for a cold cure to be developed
B. When a cold cure is waiting to be developing
C. If waiting for a cold cure to be developed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
A. Đúng. ‘While’ dùng để diễn tả hành động diễn ra đồng thời, có nghĩa là trong khi chúng ta chờ đợi một phương thuốc chữa cảm cúm được phát triển, mọi người vẫn thường dùng thuốc không kê đơn.
B. Sai. Câu này không hợp lý vì ‘waiting to be developing’ không phải là cấu trúc đúng. ‘a cold cure’ phải được phát triển, chứ không thể tự phát triển được.
C. Sai vì ‘If’ không phù hợp để nói về một hành động đang diễn ra song song.
D. Sai về thì, ‘to have been developed’ diễn tả một hành động đã hoàn thành, không phù hợp ngữ cảnh.
Dịch: Trong khi chúng ta chờ đợi một phương thuốc chữa cảm lạnh được phát triển, hầu hết mọi người thường chỉ dùng một số loại thuốc không kê đơn để điều trị.
Chọn A.
Câu 3
A. economic opportunities
B. healthcare services
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. sleep better night’s
B. better night’s sleep
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.