khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/06/2026 301 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 72 đến 73

Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn \({9^{{\rm{log}}3\left( {ab} \right)}} = 4a\).

Giá trị của \(a{b^2}\) bằng

A. 4.                 
B. 3.
C. 5.
D. 6.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({9^{{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {ab} \right)}} = 4a \Leftrightarrow {3^{2{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}\left( {ab} \right)}} = 4a \Leftrightarrow {3^{{\rm{lo}}{{\rm{g}}_3}{{\left( {ab} \right)}^2}}} = 4a \Leftrightarrow {a^2}{b^2} = 4a \Leftrightarrow a{b^2} = 4\). Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Cho \(a = 3\) giá trị của \(b\) là bao nhiêu sao cho phương trình thỏa mãn.

A. 4.                 
B. 3.                  
C. \(\sqrt {\frac{4}{3}} \).    
D. 5.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Theo Câu 72, ta có \(a{b^2} = 4\).

Cho \(a = 3 \Rightarrow b = \pm \sqrt {\frac{4}{3}} \). Do \(b > 0\) nên \({\rm{b}} = \sqrt {\frac{4}{3}} \). Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Dựa vào đồ thị hàm số, ta suy ra:

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số: \(x = 1\).

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: \(y = 1\). Chọn A.

Câu 2

A. \(\left( {1\,;\,101} \right)\).       
B. \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
C. \(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).                  
D. \(\left( {1\,;\,7} \right)\).

Lời giải

Ta có \({\rm{log}}\left( {x - 1} \right) < 2 \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 1 > 0}\\{x - 1 < {{10}^2} = 100}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x < 101}\end{array} \Leftrightarrow 1 < x < 101.} \right.} \right.\) Chọn A.

 

Câu 3

A. \(\left( { - 1\,;\,3} \right)\).                                      
B. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right] \cup \left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).                    
C. \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \cup \left( {3\,;\, + \infty } \right)\). 
D. \(\left( { - 3\,;\,1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(0,61\).       
B. \(0,39\).       
C. \(0,93\).       
D. \(0,82\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( { - 1\,;\,0} \right)\].       
B. \(\left( {0\,;\,1} \right)\). 
C. \(\left( {1\,;\,2} \right)\). 
D. \(\left( {0\,;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP