Câu 3-4. (2,0 điểm) Sau khi điều tra thời gian tự học của 40 học sinh lớp 9A, giáo viên chủ nhiệm lớp đã thu được kết quả như sau:
Thời gian (giờ)
\[\left[ {0\,;\,\,1} \right)\]
\[\left[ {1\,;\,\,2} \right)\]
\[\left[ {2\,;\,\,3} \right)\]
\[\left[ {3\,;\,\,4} \right)\]
Tần số \[\left( n \right)\]
10
15
8
7
a) Tìm tần số tương đối của mỗi nhóm đó
Câu 3-4. (2,0 điểm) Sau khi điều tra thời gian tự học của 40 học sinh lớp 9A, giáo viên chủ nhiệm lớp đã thu được kết quả như sau:
|
Thời gian (giờ) |
\[\left[ {0\,;\,\,1} \right)\] |
\[\left[ {1\,;\,\,2} \right)\] |
\[\left[ {2\,;\,\,3} \right)\] |
\[\left[ {3\,;\,\,4} \right)\] |
|
Tần số \[\left( n \right)\] |
10 |
15 |
8 |
7 |
a) Tìm tần số tương đối của mỗi nhóm đó
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Toán 9 (Tự luận) có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Tổng số học sinh lớp 9C là \(40\).
Tần số tương đối của các nhóm \[\left[ {0\,;\,\,1} \right)\], \[\left[ {1\,;\,\,2} \right)\], \[\left[ {2\,;\,\,3} \right)\], \[\left[ {3\,;\,\,4} \right)\] lần lượt là:
\[{f_1} = \frac{{10}}{{40}} \cdot 100\% = 25\% \]; \({f_2} = \frac{{15}}{{40}} \cdot 100\% = 37,5\% \);
\({f_3} = \frac{8}{{40}} \cdot 100\% = 20\% \); \({f_4} = \frac{7}{{40}} \cdot 100\% = 17,5\% \).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
b) Lập bảng và vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu ghép nhóm đó.
b) Lập bảng và vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ cột của mẫu số liệu ghép nhóm đó.
b) Bảng tần số tương đối của mỗi nhóm
|
Thời gian (giờ) |
\[\left[ {0\,;\,\,1} \right)\] |
\[\left[ {1\,;\,\,2} \right)\] |
\[\left[ {2\,;\,\,3} \right)\] |
\[\left[ {3\,;\,\,4} \right)\] |
|
Tần số tương đối \[\left( n \right)\] |
\(25\% \) |
\(37,5\% \) |
\(20\% \) |
\(17,5\% \) |
Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm ở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu ghép nhóm đó:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Thể tích khối gỗ là:
\[V = \frac{1}{3}\pi {r^2}h = \frac{1}{3}\pi {\left( {\frac{{90}}{2}} \right)^2} \cdot 75 \approx 158\,\,963\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right).\]
Vậy thể tích khối gỗ khoảng \[158\,\,963\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
![a) Chứng minh tứ giác \[BFEC\] nội tiếp đường tròn. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/04/36-1743951290.png)
a) Ta có \[BE,\,\,CF\] là hai đường cao của tam giác \[ABC\] nên \[\widehat {BFC} = \widehat {BEC} = 90^\circ .\]
Tam giác \[BCE\] vuông tại \[E\] nên \[B,\,\,C,\,\,E\] thuộc đường tròn đường kính \[BC.\]
Tam giác \[BFC\] vuông tại \[F\] nên \[B,\,\,C,\,\,F\] thuộc đường tròn đường kính \[BC.\]
Do đó \[B,\,\,C,\,\,E,\,\,F\] thuộc đường tròn đường kính \[BC.\]Hay tứ giác \[BFEC\] là tứ giác nội tiếp.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
