khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/06/2026 175 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 81 đến 82

Trong hệ toạ độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} = 25\), điểm \(A\left( {5;\, - 3} \right)\)và đường thẳng \(\Delta :3x - 4y + 2 = 0\).

Tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\) đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?    

A. \(M\left( {2; - 7} \right)\).        
B. \(N\left( {2\,;\,7} \right)\).
C. \(P\left( {4\,;\, - 3} \right)\).
D. \(Q\left( {4\,;\,3} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} = 25\)tâm \(I\left( {1\,;0} \right)\) bán kính \(R = \sqrt {25} = 5\).

Ta có \({\left( {5 - 1} \right)^2} + {\left( { - 3} \right)^2} = 25\) nên \(A \in \left( C \right)\).

Tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\) tại điểm \(A\) nhận vectơ \(\overrightarrow {IA} = \left( {4\,;\, - 3} \right)\) làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là \(4\left( {x - 5} \right) - 3\left( {y + 3} \right) = 0\)\( \Leftrightarrow 4x - 3y - 29 = 0\).

Thay toạ độ điểm \(M\left( {2\,; - 7} \right)\) vào phương trình tiếp tuyến, ta thấy thoả mãn. Chọn A.  

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Đường thẳng \(\Delta :3x - 4y + 2 = 0\) cắt đường tròn \(\left( C \right)\) tại hai điểm phân biệt \(E,F\). Diện tích tam giác \[AEF\] bằng:

A. \(\frac{{19\sqrt 6 }}{5}\).         
B. \(\frac{{116\sqrt 6 }}{{15}}\).  
C. \(\frac{{58\sqrt 6 }}{5}\).                  
D. \(\frac{{4\sqrt 6 }}{5}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Xét hệ \(\left\{ \begin{array}{l}{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} = 25\\3x - 4y + 2 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{2 - 8\sqrt 6 }}{5}\\y = \frac{{4 - 6\sqrt 6 }}{5}\end{array} \right.\) hoặc \(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{{2 + 8\sqrt 6 }}{5}\\y = \frac{{4 + 6\sqrt 6 }}{5}\end{array} \right.\).

Suy ra \(E\left( {\frac{{2 - 8\sqrt 6 }}{5};\frac{{4 - 6\sqrt 6 }}{5}} \right),F\left( {\frac{{2 + 8\sqrt 6 }}{5};\frac{{4 + 6\sqrt 6 }}{5}} \right)\). Do đó \(EF = 4\sqrt 6 \).

Diện tích tam giác \[AEF = \frac{1}{2}EF \cdot d\left( {A,\Delta } \right) = \frac{1}{2} \cdot 4\sqrt 6 \cdot \frac{{\left| {3 \cdot 5 - 4 \cdot \left( { - 3} \right) + 2} \right|}}{{\sqrt {{3^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}} }} = \frac{{58\sqrt 6 }}{5}\]. Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.\[{C_4}{H_{10}}.\]        

B.\[{C_2}{H_6}.\]             
C.\[{C_3}{H_8}.\]     
D. \[{C_6}{H_{14}}.\]

Lời giải

Các alkane từ \[{C_1} - {\rm{ }}{C_4}\] và neopentane là chất khí ở điều kiện thường.

Vậy trong 4 chất đã cho, chỉ có \[{C_6}{H_{14}}\] thể lỏng ở điều kiện thường. Chọn D.

Câu 2

A. \(0,3\).         
B. \(0,7\).         
C. \(0,5\).         
D. \(0,2\).

Lời giải

Gọi \(A\) là biến cố “bệnh án rút ra của bệnh nhân bị biến chứng”.

Gọi \(B\) là biến cố “bệnh án rút ra của bệnh nhân bị bỏng nhiệt”.

Khi đó \(\overline B \) là biến cố “bệnh án rút ra của bệnh nhân bị bỏng hóa chất”.

Ta có xác suất do bị bỏng hóa chất là \(P\left( {\overline B } \right) = 30\% = 0,3\). Chọn A.

Câu 3

A. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch xuất khẩu - Kim ngạch nhập khẩu.
B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch nhập khẩu + Kim ngạch xuất khẩu.
C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch xuất khẩu / Kim ngạch nhập khẩu.
D. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch xuất khẩu x Kim ngạch nhập khẩu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m = \frac{7}{9}\).                  
B. \(m = \frac{2}{9}\).
C. \(m = 3\).   
D. \(m =  - \frac{3}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(t = 12\) giây.
B. \(t = 4\) giây.
C. \(t = 16\) giây.
D. \(t = 8\) giây.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The History of Carbonated Soft Drinks.
B. The Popularity of Carbonated Drinks.
C. The Harmful Effects of Soda on Health. 
D. The Ingredients in Soda and Their Effects.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(H\left( { - 2; - 2; - 1} \right)\).                             
B. \(H\left( {2\,; - 4\,;5} \right)\).                     
C. \(H\left( {\frac{{ - 26}}{{11}};\frac{{ - 48}}{{11}};\frac{{ - 17}}{{11}}} \right)\).
D. \(H\left( {\frac{{26}}{{11}};\frac{{48}}{{11}};\frac{{17}}{{11}}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP