khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/06/2026 259 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 88 đến 90

Trong không gian \[Oxyz\], cho điểm \(A\left( {0;\, - 3;\,2} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,2x - y + 3z + 5 = 0\).
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm \(A\) và song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) là:

A. \(2x - y + 3 + 9 = 0\).                
B. \(2x - y + 3z - 9 = 0\).
C. \(2x + y + 3z - 9 = 0\).                       
D. \(2x - y - 3z - 9 = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi \(\left( Q \right)\)là mặt phẳng cần tìm.

Theo bài ra, ta có \(\left( Q \right){\rm{//}}\left( P \right) \Rightarrow \left( Q \right):\,2x - y + 3z + m = 0\,\,\left( {m \ne 5} \right)\).

mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đi qua điểm \(A\) nên \(2 \cdot 0 - \left( { - 3} \right) + 3 \cdot 2 + m = 0 \Leftrightarrow m = - 9\,\,\,\left( {{\rm{tm}}} \right)\).

Vậy phương trình mặt phẳng \(\left( Q \right):2x - y + 3z - 9 = 0\). Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng          

A. \(14\).          
B. \(\frac{{14}}{3}\).                     
C. \(\sqrt {13} \).
D. \(\sqrt {14} \).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\):

\(d\left( {A,\left( P \right)} \right) = \frac{{\left| {2 \cdot 0 + 3 + 3 \cdot 2 + 5} \right|}}{{\sqrt {{2^2} + {1^2} + {3^2}} }} = \sqrt {14} \). Chọn D.

Câu 3:

Hình chiếu vuông góc của điểm \(A\left( {0;\, - 3;\,2} \right)\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\) là:

A. \(H\left( { - 2; - 2; - 1} \right)\).                             
B. \(H\left( {2\,; - 4\,;5} \right)\).                     
C. \(H\left( {\frac{{ - 26}}{{11}};\frac{{ - 48}}{{11}};\frac{{ - 17}}{{11}}} \right)\).
D. \(H\left( {\frac{{26}}{{11}};\frac{{48}}{{11}};\frac{{17}}{{11}}} \right)\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Giả sử \(\Delta \)đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Khi đó, \(\Delta \) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u = {\overrightarrow n _{\left( P \right)}} = \left( {2; - 1;3} \right)\).

Phương trình đường thẳng \(\Delta \) là: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2t}\\{y = - 3 - t}\\{z = 2 + 3t}\end{array}} \right.\,\,\,\,(t \in \mathbb{R})\).

Gọi \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\)\( \Rightarrow \)\(\left\{ H \right\} = \Delta \cap \left( P \right)\) có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 2t\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,}\\{y = - 3 - t\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,}\\{z = 2 + 3t\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,}\\{2x - y + 3z + 5 = 0}\end{array}} \right.\, \Rightarrow 4t + 3 + t + 3\left( {2 + 3t} \right) + 5 = 0 \Leftrightarrow t = - 1\).

Vậy \(H\left( { - 2; - 2; - 1} \right)\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.\[{C_4}{H_{10}}.\]        

B.\[{C_2}{H_6}.\]             
C.\[{C_3}{H_8}.\]     
D. \[{C_6}{H_{14}}.\]

Lời giải

Các alkane từ \[{C_1} - {\rm{ }}{C_4}\] và neopentane là chất khí ở điều kiện thường.

Vậy trong 4 chất đã cho, chỉ có \[{C_6}{H_{14}}\] thể lỏng ở điều kiện thường. Chọn D.

Câu 2

A. \(0,3\).         
B. \(0,7\).         
C. \(0,5\).         
D. \(0,2\).

Lời giải

Gọi \(A\) là biến cố “bệnh án rút ra của bệnh nhân bị biến chứng”.

Gọi \(B\) là biến cố “bệnh án rút ra của bệnh nhân bị bỏng nhiệt”.

Khi đó \(\overline B \) là biến cố “bệnh án rút ra của bệnh nhân bị bỏng hóa chất”.

Ta có xác suất do bị bỏng hóa chất là \(P\left( {\overline B } \right) = 30\% = 0,3\). Chọn A.

Câu 3

A. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch xuất khẩu - Kim ngạch nhập khẩu.
B. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch nhập khẩu + Kim ngạch xuất khẩu.
C. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch xuất khẩu / Kim ngạch nhập khẩu.
D. Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu = Kim ngạch xuất khẩu x Kim ngạch nhập khẩu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(m = \frac{7}{9}\).                  
B. \(m = \frac{2}{9}\).
C. \(m = 3\).   
D. \(m =  - \frac{3}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(t = 12\) giây.
B. \(t = 4\) giây.
C. \(t = 16\) giây.
D. \(t = 8\) giây.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The History of Carbonated Soft Drinks.
B. The Popularity of Carbonated Drinks.
C. The Harmful Effects of Soda on Health. 
D. The Ingredients in Soda and Their Effects.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(H\left( { - 2; - 2; - 1} \right)\).                             
B. \(H\left( {2\,; - 4\,;5} \right)\).                     
C. \(H\left( {\frac{{ - 26}}{{11}};\frac{{ - 48}}{{11}};\frac{{ - 17}}{{11}}} \right)\).
D. \(H\left( {\frac{{26}}{{11}};\frac{{48}}{{11}};\frac{{17}}{{11}}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP