khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/04/2025 160 Lưu

Hãy cho biết quan hệ “cùng quê” của 2 sinh viên có bao nhiêu tính chất?

A. Đối xứng

B. Đối xứng – bắc cầu

C. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu

D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. p ∧ (p ∨ q) ⇔ p; p ∨ (p ∧ q) ⇔ p

B. p ∨ 1 ⇔ 1; p ∧ 0 ⇔ 0

C. p ∨ 0 ⇔ p; p ∧ 1 ⇔ p

D. p ∨ p ⇔ p; p ∧ p ⇔ p

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A. \[p \wedge \left( {q \vee r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \wedge q} \right) \vee \left( {p \wedge r} \right);p \vee \left( {q \wedge r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \vee q} \right) \wedge \left( {p \vee r} \right)\]

B. \[p \wedge \left( {q \vee r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \wedge q} \right) \wedge r;p \vee \left( {q \wedge r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \vee q} \right) \vee r\]

C. \[p \wedge \left( {q \vee r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \vee q} \right) \vee \left( {p \vee r} \right);p \vee \left( {q \wedge r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \wedge q} \right) \wedge \left( {p \wedge r} \right)\]

D. \[\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q ;\overline {p \vee q} \Leftrightarrow \overline p \wedge \overline q \]

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A. \[\overline P \wedge Q\]

B. \[\overline P \vee Q\]

C. \[\overline P \wedge Q\]

D. \[P \wedge \overline Q \]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. p ∧ (p ∨ q) ⇔ p; p ∨ (p ∧ q) ⇔ p

B. p ∨ 1 ⇔ 1; p ∧ 0 ⇔ 0

C. p ∨ 0 ⇔ p; p ∧ 1 ⇔ p

D. p ∨ p ⇔ p; p ∧ p ⇔ p

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. p ∧ (p ∨ q) ⇔ p; p ∨ (p ∧ q) ⇔ p

B. p ∨ 1 ⇔ 1; p ∧ 0 ⇔ 0

C. p ∨ 0 ⇔ p; p ∧ 1 ⇔ p

D. p ∨ p ⇔ p; p ∧ p ⇔ p

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, đồng thời thuộc cả A và

B. B. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B.

C. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B.

D. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, đồng thời thuộc cả A hoặc B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Định nghĩa, biến đổi tương đương logic

B. Lập bảng giá trị chân lý và kết luận theo định nghĩa

C. Biến đổi tương đương logic

D. Chứng minh trực tiếp

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP