Một nhóm học sinh sử dụng phần mềm hệ quản trị CSDL để tạo lập và truy vấn thông tin CSDL quản lí các thuê bao điện thoại của một công ty viễn thông. Trong CSDL có bảng LOẠI_THUE_BAO lưu thông tin về các loại thuê bao điện thoại. Bảng THUE_BAO lưu thông tin về các thuê bao (số điện thoại) của khách hàng. Dữ liệu ví dụ của các bảng được minh hoạ như hình sau đây. Trong đó, mỗi loại thuê bao có một mã khác nhau, số điện thoại là duy nhất.
Sau đây là các ý kiến của nhóm học sinh đó về việc thiết kế truy vấn cho yêu cầu: “Đưa ra thông tin số điện thoại (thuê bao), tên chủ thuê bao, mô tả loại thuê bao và giá cước mỗi giây gọi mà thuê bao phải trả.”
a. Các trường thông tin cần đưa ra trong truy vấn có trong cả hai bảng LOAI_THUE_BAO và THUE_BAO nên cả hai bảng này đều tham gia vào truy vấn.
b. Thiết lập liên kết các bản ghi (hàng) trong hai bảng LOAI_THUE_BAO và THUE BAO bằng trường chung LoaiTB trong hai bảng.
c. Không cần thiết đặt điều kiện lọc dữ liệu nào trong truy vấn này.
d. Thiết lập điều kiện lọc cho truy vấn bằng biểu thức ((LoaiTB = "TT") or (LoaiTB = "TS")).
Một nhóm học sinh sử dụng phần mềm hệ quản trị CSDL để tạo lập và truy vấn thông tin CSDL quản lí các thuê bao điện thoại của một công ty viễn thông. Trong CSDL có bảng LOẠI_THUE_BAO lưu thông tin về các loại thuê bao điện thoại. Bảng THUE_BAO lưu thông tin về các thuê bao (số điện thoại) của khách hàng. Dữ liệu ví dụ của các bảng được minh hoạ như hình sau đây. Trong đó, mỗi loại thuê bao có một mã khác nhau, số điện thoại là duy nhất.

Sau đây là các ý kiến của nhóm học sinh đó về việc thiết kế truy vấn cho yêu cầu: “Đưa ra thông tin số điện thoại (thuê bao), tên chủ thuê bao, mô tả loại thuê bao và giá cước mỗi giây gọi mà thuê bao phải trả.”
a. Các trường thông tin cần đưa ra trong truy vấn có trong cả hai bảng LOAI_THUE_BAO và THUE_BAO nên cả hai bảng này đều tham gia vào truy vấn.
b. Thiết lập liên kết các bản ghi (hàng) trong hai bảng LOAI_THUE_BAO và THUE BAO bằng trường chung LoaiTB trong hai bảng.
c. Không cần thiết đặt điều kiện lọc dữ liệu nào trong truy vấn này.
d. Thiết lập điều kiện lọc cho truy vấn bằng biểu thức ((LoaiTB = "TT") or (LoaiTB = "TS")).
Quảng cáo
Trả lời:
|
a |
Đ |
|
b |
Đ |
|
c |
Đ |
|
d |
S |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
a |
S |
|
b |
Đ |
|
c |
S |
|
d |
S |
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

THÔNG TIN LIÊN HỆ d. Để hiển thị nội dung dòng cuối cùng, sử dụng mã lệnh HTML sau: Fax: 02456789 Điện thoại: 0865.911.136 (ảnh 1)" />
và như dòng 8. (ảnh 1)" />