khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/06/2026 7 Lưu

The more money Peter makes, the more his wife spends.    

A. Peter spends the money his wife makes.                         
B. Peter spends more money than his wife.    
C. Peter and his wife both make money. 
D. Peter’s wife spends more and more money.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về Câu so sánh

Dịch: Peter càng kiếm được nhiều tiền thì vợ anh ta càng tiêu nhiều hơn.

A. Peter tiêu số tiền mà vợ anh ta kiếm được. => Sai về nghĩa

B. Peter tiêu nhiều tiền hơn vợ anh ta. => Sai về nghĩa.

C. Peter và vợ anh ta đều kiếm được tiền. => Sai về nghĩa

D. Vợ Peter tiêu ngày càng nhiều tiền. => Đáp án đúng, sát nghĩa nhất với câu gốc.

Cấu trúc so sánh “more and more + N”: càng ngày càng nhiều …

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[94,7\].               
B. \[94,76\].             
C. \[0,38\].                        
D. \[95,12\].

Lời giải

Gọi biến cố C: “Đội tuyển chỉ thắng có một trận”.

Ta có \(P\left( C \right) = P\left( {A\bar B} \right) + P\left( {\bar AB} \right) = P\left( A \right) - P\left( {AB} \right) + P\left( B \right) - P\left( {AB} \right)\)

\( = P\left( A \right) + P\left( B \right) - 2P\left( {AB} \right) = 0,8 + 0,54 - 2 \cdot 0,6 \cdot 0,8 = 0,38\). Chọn C.

Câu 2

A. \[0,3\].                 
B. \[0,6\].                 
C. \[0,18\].                        
D. \[0,54\].

Lời giải

Xét các biến cố A: “Vận động viên A thắng trận”, B: “Vận động viên B thắng trận”.

Theo bài ra ta có: \(P\left( A \right) = 0,8;\,\,P\left( {B|A} \right) = 0,6;\,\,P\left( {B|\bar A} \right) = 0,3\). Suy ra \(P\left( {\bar A} \right) = 0,2\).

Xác suất B thắng trận là: \(P\left( B \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( {B|A} \right) + P\left( {\bar A} \right) \cdot P\left( {B|\bar A} \right) = 0,54\). Chọn D.

Câu 3

A. Can thiệp vào cuộc kháng chiến của Việt Nam.
B. Ký với Anh và Pháp bản thông cáo Thượng Hải.
C. Hợp tác với Mỹ cấm vận Việt Nam trên mọi mặt.
D. Dùng 60 vạn quân tấn công toàn tuyến biên giới.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \,3\,;\,1} \right)\).               
B. \(\left( {1\,;\,4} \right)\).                      
C. \(\left( {4\,;\,6} \right)\).                      
D. \(\left( {6\,;\,8} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Effects of wildfires in Australia on people.    
B. Causes and solutions to wildfires in Australia.    
C. Climate change and its effect on the Australian wildfires.    
D. Australia’s deadliest wildfires.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Khiến người đọc mơ hồ giữa món quà là của cô ấy, cô ấy là người nhận quà hay món quà là của cô ấy tặng cho “tôi”.    
B. Khiến người đọc cảm thấy vô cùng khó hiểu vì sao cô ấy lại được tặng quà.     
C. Có thể khiến người đọc nhầm tưởng không biết vì sao tôi lại bất ngờ về món quà của cô ấy.     
D. Có thể khiến người đọc nhầm tưởng không biết vì sao tôi lại bất ngờ về món quà cô ấy tặng cho tôi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP