khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

17/05/2025 216 Lưu

Bất động sản cần thẩm định là một lô đất trống có tiềm năng phát triển thành khu chung cư, có diện tích khuôn viên 2000m², tỷ lệ xây dựng 45%, số tầng xây dựng 12 tầng, trong đó 2 tầng đầu làm khu thương mại cho thuê, 10 tầng còn lại làm căn hộ để bán. Năm 1 hoàn thành 40% khối lượng xây dựng cơ bản, đơn giá xây dựng là 4 triệu đồng/m². Năm 2 hoàn thành 40% khối lượng xây dựng cơ bản, đơn giá xây dựng là 4,5 triệu đồng/m². Năm 3 hoàn thành 20% khối lượng xây dựng cơ bản, đơn giá xây dựng là 4,8 triệu đồng/m². Chi phí khác của năm 1 bằng 50% chi phí xây dựng cơ bản trong năm, của năm 2 bằng 25% chi phí xây dựng cơ bản trong năm, của năm 3 bằng 60% chi phí xây dựng cơ bản trong năm. Với tỷ suất chiết khấu 15%, chi phí phát sinh cuối năm, tổng chi phí được hiện giá là:

A. 59594 triệu đồng

B. 43184 triệu đồng

C. 51821 triệu đồng

D. 84494 triệu đồng

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. Hào mòn kỹ thuật – Hao mòn chức năng – Hao mòn kinh tế

B. Hào mòn vật lý – Hao mòn kỹ thuật – Hao mòn kinh tế

C. Hào mòn vật lý – Hao mòn chức năng – Hao mòn kinh tế

D. Hào mòn tự nhiên – Hao mòn chức năng – Hao mòn kinh tế

Lời giải

Chọn đáp án C.

Câu 4

A. Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp thu nhập

B. Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp vốn hóa

C. Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp thặng dư

D. Phương pháp so sánh – Phương pháp chi phí – Phương pháp đầu tư

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. NI của doanh nghiệp cần thẩm định giá * (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

B. EBIAT của doanh nghiệp cần thẩm định giá * (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

C. EBIT của doanh nghiệp cần thẩm định giá * (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

D. EBITDA của doanh nghiệp cần thẩm định giá * (P/E) bình quân của các doanh nghiệp so sánh

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP