Sử dụng giả thiết sau để trả lời câu hỏi 8, 9, 10.
Bảng sau thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của các cây keo 3 năm tuổi ở một nông trường.
Chiều cao (m)
[8,5; 8,7)
[8,7; 8,9)
[8,9; 9,1)
[9,1; 9,3)
[9,3; 9,5)
Tần số tương đối
15%
25%
35%
20%
15%
Sử dụng giả thiết sau để trả lời câu hỏi 8, 9, 10.
Bảng sau thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của các cây keo 3 năm tuổi ở một nông trường.
|
Chiều cao (m) |
[8,5; 8,7) |
[8,7; 8,9) |
[8,9; 9,1) |
[9,1; 9,3) |
[9,3; 9,5) |
|
Tần số tương đối |
15% |
25% |
35% |
20% |
15% |
Giá trị đại diện của nhóm [8,7; 8,9) là
A. 8,7.
B. 8,9.
C. 8,8.
D. 8.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Giải trị đại diện của nhóm [8,7; 8,9) là: (8,7 + 8,9) : 2 = 8,8.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Số cây có chiều cao lớn hơn hoặc bằng 9,1 m chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 20%.
B. 35%.
C. 15%.
D. 70%.
Đáp án đúng là: B
Số cây có chiều cao lớn hơn hoặc bằng 9,1 m chiếm số phần trăm là:
20% + 15% = 35%.
Câu 3:
Biết rằng số cây keo có chiều cao trong khoảng [8,9; 9,1) là 21 cây. Tổng số cây keo được thống kê trong bảng trên là
A. 21 cây.
B. 35 cây.
C. 60 cây.
D. 100 cây.
Đáp án đúng là: C
Tổng số cây keo được thống kê trong bảng trên là: (21 : 35). 100 = 60 (cây).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Xét mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số nhóm sau đây:
|
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số |
4 |
12 |
7 |
8 |
9 |
Bảng tần số tương đối ghép nhóm có mẫu số liệu ghép nhóm trên là
|
A. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
4% |
12% |
7% |
8% |
9% |
|
B. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
17,5% |
20% |
22,5% |
|
C. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
18% |
20% |
22% |
|
D. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
12,5% |
17,5% |
22,5% |
27,5% |
32,5% |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: N = 4 + 12 + 7 + 8 + 9 = 40.
Tần số của nhóm [10; 15) là: (4 : 40). 100 = 10%.
Tần số của nhóm [15; 20) là: (12 : 40). 100 = 30%.
Tần số của nhóm [20; 25) là: (7 : 40). 100 = 17,5%.
Tần số của nhóm [25; 30) là: (8 : 40). 100 = 20%.
Tần số của nhóm [30; 35) là: (9: 40). 100 = 22,5%.
Do đó, ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm là:
|
B. |
Nhóm |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
[30; 35) |
|
Tần số tương đối |
10% |
30% |
17,5% |
20% |
22,5% |
Câu 2
A. [80; 90).
B. [90; 100).
C. [100; 110).
D. [110; 120).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhóm có tần số tương đối lớn nhất là [90; 100) chiếm 40%.
Câu 3
A. 12 ngày.
B. 4 ngày.
C. 6 ngày.
D. 18 ngày.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 20%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 86,7%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 21 cây.
B. 35 cây.
C. 60 cây.
D. 100 cây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.