Put the words in order to make sentences.
favorite/ my/ dishes/ of/ Chicken/ is/ roasting/ one.
→ __________________________________________________________________.
Put the words in order to make sentences.
favorite/ my/ dishes/ of/ Chicken/ is/ roasting/ one.
→ __________________________________________________________________.Quảng cáo
Trả lời:
Chicken roasting is one of my favorite dishes.
Dịch nghĩa: Gà quay là một trong những món ăn yêu thích của tôi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
boils/ degrees/ Water/ Celsius/ 100/ at.
→ __________________________________________________________________.
boils/ degrees/ Water/ Celsius/ 100/ at.
→ __________________________________________________________________.Water boils at 100 Celsius degrees.
Dịch nghĩa: Nước sôi ở 100 độ C.
Câu 3:
texture/ of/ She/ the/ mushrooms/ chewy/ enjoys/ shiitake.
→ __________________________________________________________________.
texture/ of/ She/ the/ mushrooms/ chewy/ enjoys/ shiitake.
→ __________________________________________________________________.She enjoys the chewy texture of shiitake mushrooms.
Dịch nghĩa: Cô ấy thích kết cấu dai của nấm đông cô.
Câu 4:
Vietnam/ most/ of/ Pork/ in/ popular/ type/ is/ meat/ the/ consumed.
→ __________________________________________________________________.
Vietnam/ most/ of/ Pork/ in/ popular/ type/ is/ meat/ the/ consumed.
→ __________________________________________________________________.Pork is the most popular type of meat consumed in Vietnam.
Dịch nghĩa: Thịt lợn là loại thịt được tiêu thụ phổ biến nhất ở Việt Nam.
Câu 5:
pours/ water/ much/ into/ too/ jug/ the/ that/ it/ overflows/ He.
→ __________________________________________________________________.
pours/ water/ much/ into/ too/ jug/ the/ that/ it/ overflows/ He.
→ __________________________________________________________________.He pours too much water into the jug that it overflows.
Dịch nghĩa: Anh ta đổ quá nhiều nước vào bình đến nỗi nó bị tràn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
Sửa: being → to be
Dịch nghĩa: Yến mạch được chứng minh là tốt cho sức khỏe vì nó giúp giảm lượng đường trong máu.
Câu 2
Lời giải
D
can't have Vp2: dùng diễn đạt điều gì đó chắc chắn không xảy ra trong quá khứ
Dịch nghĩa: Từ vẻ mặt của bạn, tôi chắc rằng đây là lần đầu tiên bạn ăn món Ấn Độ.
= Bạn chắc hẳn chưa từng thử đồ ăn Ấn Độ bao giờ, tôi có thể thấy được điều đó từ biểu cảm của bạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.