khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 737 Lưu

Complete the sentences with suitable words.

facilitate         vision          male-dominated            roles       attendance

The Prime Minister shares his _______ to narrow down the gender gap with respect to employment.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

vision

Dịch nghĩa: Thủ tướng chia sẻ mục tiêu của ông là thu hẹp khoảng cách giới tính trong công việc.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Cooking classes for men have seen a remarkable increase in _______.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

attendance

Dịch nghĩa: Các lớp học nấu ăn dành cho nam giới đã có sự gia tăng đáng kể về số người tham dự.

Câu 3:

Gender _______ are blurring among young generations.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

roles

Dịch nghĩa: Vai trò giới đang mờ nhạt dần trong các thế hệ trẻ.

Câu 4:

________ sectors such as construction or finance are now attracting more and more female workers.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

male-dominated

Dịch nghĩa: Các lĩnh vực do nam giới thống trị như xây dựng hay tài chính hiện đang thu hút ngày càng nhiều lao động nữ.

Câu 5:

The company has been responsive to find ways to _______ favorable conditions for maternity.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

facilitate

Dịch nghĩa: Công ty đã nhanh chóng tìm cách tạo điều kiện thuận lợi cho nhân viên mang thai.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

In the past, men were often considered as the sole breadwinner in a family.

Dịch nghĩa: Trước đây, đàn ông thường được coi là trụ cột duy nhất trong gia đình.

Câu 2

A. seeing                     
B. disparity                 
C. for                           
D. salaries

Lời giải

C

Sửa: for → between

Dịch nghĩa: Chúng ta vẫn thấy có sự chênh lệch giữa lương của nam và nữ.

Câu 3

A. Some fathers would rather being externally employed than to stay at home and take care of their kids.
B. Some fathers would rather to be externally employed than to stay at home and take care of their kids.
C. Some fathers would rather being externally employed than staying at home and taking care of their kids.
D. Some fathers would rather be externally employed than stay at home and take care of their kids.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Hatred                   
B. Equality                  
C. Justice                    
D. Prejudice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. satisfied                  
B. proud                      
C. comfortable             
D. fulfilled

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP