Choose the word that has a stress pattern different from the others.
Choose the word that has a stress pattern different from the others.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. interesting /ˈɪn.trə.stɪŋ/
B. exciting /ɪkˈsaɪ.tɪŋ/
C. amazing /əˈmeɪ.zɪŋ/
D. surprising /səˈpraɪ.zɪŋ/
Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
Chọn A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích
Steve có thể nấu bao nhiêu món?
A. ít hơn 60
B. 60
C. nhiều hơn 60
D. 59
Thông tin: “Steve can make over 60 dishes,”
(Steve có thể làm hơn 60 món ăn,)
Chọn C
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích
A. left (v): rời đi
B. moved (v): di chuyển
C. arrived (v): đến nơi
D. returned (v): trở lại
Yesterday, I returned from a trekking holiday in the mountains in Lâm Đồng Province, Vietnam.
(Hôm qua, tôi trở về sau kỳ nghỉ leo núi ở tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.)
Chọn D
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.