khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/08/2025 568 Lưu

During the Chiang Mai Flower Festival, __________ of the parade often hand out flowers to the spectators along the street. (PARTICIPATE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

participants

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

- Vị trí đầu câu đóng vai trò là chủ ngữ cần một danh từ

- Động từ chia thì hiện tại đơn theo vị trí trống là “hand” đang ở dạng nguyên thể nên chủ ngữ phải là chủ ngữ số nhiều.

participate (v): tham gia

=> participants (n): người tham dự

During the Chiang Mai Flower Festival, participants of the parade often hand out flowers to the spectators along the street.

(Trong lễ hội hoa Chiang Mai, những người tham gia diễu hành thường phát hoa cho khán giả dọc đường.)

Đáp án: participants

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. airport   
B. baggage claim 
C. customs 
D. check-in

Lời giải

C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. airport (n): sân bay                                                

B. baggage claim (n): khu nhận hành lý            

C. customs (n): hải quan                                            

D. check-in (n): thủ tục vào

Officers will check your luggage when you go through customs.

(Nhân viên sẽ kiểm tra hành lý của bạn khi bạn đi qua hải quan.)

Chọn C

Lời giải

D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. although: mặc dù                                                  

B. but: nhưng                                                                         

C. so: vì vậy                                                                           

D. however: tuy nhiên

Nick got 100% on his physics test. His twin brother, Adam, however, had to retake the test.

(Nick đã đạt 100% trong bài kiểm tra vật lý của mình. Tuy nhiên, người anh song sinh của anh, Adam, đã phải thi lại.)

Chọn D

Câu 3

A. one     
B. two     
C. four    
D. six

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. hopeful     
B. annoyed     
C. pleased    
D. excited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Sure, I can.   
    
B. Thanks, but I don’t think I can.
C. Of course, I will.     
D. Thanks, but sorry, I’m not.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP