khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/03/2026 484 Lưu

1,693 kg = ... tấn

0,7 tạ = ...kg

0,472 g = ...kg

3,14 yến =... tạ

0,058 tấn = ...kg

0,25 tạ = ...kg

3,819 kg = ...g

1,9 yến = kg

2,346 tấn = ...kg

0,08 tạ = ...tấn

0,184 kg = ...g

4,62 yến = ...g

5,071 g = ...kg

0,513 tạ = ...yến

0,639 tấn = ...g

2,8 yến = ...tấn

0,093 g = ...kg

0,39 tạ = ...g

4,702 tấn = ...kg

6,1 yến = ...tạ

0,815 kg = ...g

0,047 tạ = ...kg

0,361 tấn = ...kg

1,275 yến = ...kg

6,528 kg = ...tấn

0,92 tạ = ...tấn

0,274 g = ...kg

3,506 yến = ...kg

4,908 yến = ...tấn

0,163 tạ = ...yến

0,671 tạ = ...g

5,4 yến = ...g

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1,693 kg = 0,001693 tấn

Giải thích

1,693 kg = 1,6931 000 tấn = 0,001693 tấn

0,7 tạ = 70 kg

Giải thích

0,7 tạ = 0,7 × 100 kg = 70 kg

0,472 g = 0,000472 kg

Giải thích

0,472 g = 0,4721 000 kg = 0,000472 kg

3,14 yến = 0,314 tạ

Giải thích

3,14 yến = 3,1410 tạ = 0,314 tạ

0,058 tấn = 58 kg

Giải thích

0,058 tấn = 0,058 × 1 000 kg = 58 kg

0,25 tạ = 25 kg

Giải thích

0,25 tạ = 0,25 × 100 kg = 25 kg

3,819 kg = 3 819 g

Giải thích

3,819 kg = 3,819 × 1 000 g = 3 819 g

1,9 yến = 19 kg

Giải thích

1,9 yến = 1,9 × 10 kg = 19 kg

2,346 tấn = 2 346 kg

Giải thích

2,346 tấn = 2,346 × 1 000 kg = 2 346 kg

0,08 tạ = 0,008 tấn

Giải thích

0,08 tạ = 0,0810 tấn = 0,008 tấn

0,184 kg = 184 g

Giải thích

0,184 kg = 0,184 × 1 000 g = 184 g

4,62 yến = 46 200 g

Giải thích

4,62 yến = 4,62 × 10 000 g = 46 200 g

5,071 g = 0,005071 kg

Giải thích

5,071 g = 5,0711 000 kg = 0,005071 kg

0,513 tạ = 5,13 yến

Giải thích

0,513 tạ = 0,513 × 10 yến = 5,13 yến

0,639 tấn = 639 000 g

Giải thích

0,639 tấn = 0,639 × 1 000 000 g = 639 000 g

2,8 yến = 0,028 tấn

Giải thích

2,8 yến = 2,8100 tấn = 0,028 tấn

0,093 g = 0,000093 kg

Giải thích

0,093 g = 0,0931 000 g = 0,000093 kg

0,39 tạ = 39 000 g

Giải thích

0,39 tạ = 0,39 × 100 000 g = 39 000 g

4,702 tấn = 4 702 kg

Giải thích

4,702 tấn = 4,702 × 1 000 kg = 4 702 kg

6,1 yến = 0,61 tạ

Giải thích

6,1 yến = 6,110 tạ = 0,61 tạ

0,815 kg = 815 g

Giải thích

0,815 kg = 0,815 × 1 000 g = 815 g

0,047 tạ = 4,7 kg

Giải thích

0,047 tạ = 0,047 × 100 kg= 4,7 kg

0,361 tấn = 361 kg

Giải thích

0,361 tấn = 0,361 × 1 000 kg = 361 kg

1,275 yến = 12,75 kg

Giải thích

1,275 yến = 1,275 × 10 kg = 12,75 kg

6,528 kg = 0,006528 tấn

Giải thích

6,528 kg = 6,5281 000 kg = 0,006528 tấn

0,92 tạ = 0,092 tấn

Giải thích

0,92 tạ = 0,9210 tấn = 0,092 tấn

0,274 g = 0,000274 kg

Giải thích

0,274 g = 0,2741 000 kg = 0,000274 kg

3,506 yến = 35,06 kg

Giải thích

3,506 yến = 3,506 × 10 kg = 35,06 kg

4,908 yến = 0,04908 tấn

Giải thích

4,908 yến = 4,908100 tấn = 0,04908 tấn

0,163 tạ = 1,63 yến

Giải thích

0,163 tạ = 0,163 × 10 yến = 1,63 yến

0,671 tạ = 67 100 g

Giải thích

0,671 tạ = 0,671 × 100 000 g = 67 100 g

5,4 yến = 54 000 g

Giải thích

5,4 yến = 5,4 × 10 000 g = 54 000 g

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

7 tạ = 700 kg

Giải thích

7 tạ = 7 × 100 kg = 700 kg

120 yến = 12 tạ

Giải thích

120 yến = 12010 tạ = 12 tạ

25 tạ = 2 500 kg

Giải thích

25 tạ = 25 × 100 kg = 2 500 kg

18 tạ = 1 800 kg

Giải thích

18 tạ = 18 × 100 kg = 1 800 kg

19 yến = 190 kg

Giải thích

19 yến = 19 × 10 kg = 190 kg

250 yến = 2 500 kg

Giải thích

250 yến = 250 × 10 kg = 2 500 kg

62 yến = 620 000 g

Giải thích

62 yến = 62 × 10 000 g = 620 000 g

83 tạ = 8 300 kg

Giải thích

83 tạ = 83 × 100 g = 8 300 kg

51 tạ = 510 yến

Giải thích

51 tạ = 51 × 10 yến = 510 yến

175 yến = 1 750 000 g

Giải thích

175 yến = 175 × 10 000 g = 1 750 000 g

47 tạ = 4 700 kg

Giải thích

47 tạ = 47 × 100 kg = 4 700 kg

300 yến = 30 tạ

Giải thích

300 yến = 30010 tạ = 30 tạ

275 yến = 2 750 kg

Giải thích

275 yến = 275 × 10 kg = 2 750 kg

64 tạ = 6 400 000 g

Giải thích

64 tạ = 64 × 100 000 g = 6 400 000 g

506 yến = 5 060 kg

Giải thích

506 yến = 506 × 10 kg = 5 060 kg

45 yến = 450 kg

Giải thích

45 yến = 45 × 10 kg = 450 kg

163 tạ = 1 630 yến

Giải thích

163 tạ = 163 × 10 yến = 1 630 yến

110 tạ = 1 100 yến

Giải thích

110 tạ = 110 × 10 yến = 1 100 yến

54 yến = 540 000 g

Giải thích

54 yến = 54 × 10 000 g = 540 000 g

200 yến = 2 000 kg

Giải thích

200 yến = 200 × 10 kg = 2 000 kg

281 tạ = 28 100 kg

Giải thích

281 tạ = 281 × 100 kg = 28 100 kg

95 yến = 950 000 g

Giải thích

95 yến = 95 × 10 000 g = 950 000 g

13 tạ = 1 300 kg

Giải thích

13 tạ = 13 × 100 kg = 1 300 kg

140 tạ = 14 000 kg

Giải thích

140 tạ = 140 × 100 kg = 14 000 kg

40 yến = 4 tạ

Giải thích

40 yến = 4010 tạ = 4 tạ

500 yến = 50 tạ

Giải thích

500 yến = 50010 tạ = 50 tạ

72 tạ = 7 200 kg

Giải thích

72 tạ = 72 × 100 kg = 7 200 kg

55 tạ = 5 500 kg

Giải thích

55 tạ = 55 × 100 kg = 5 500 kg

85 yến = 850 kg

Giải thích

85 yến = 85 × 10 kg = 850 kg

30 yến = 3 tạ

Giải thích

30 yến = 3010 tạ = 3 tạ

Lời giải

3 tạ 50 kg = 350 kg

Giải thích

3 tạ 50 kg = 3 × 100 kg + 50 kg

                 = 350 kg

3 tấn 40 yến = 3 400 kg

Giải thích

3 tấn 40 yến = 3 × 1 000 kg + 40 × 10 kg

                    = 3 400 kg

3 yến 80 kg = 11 yến

Giải thích

3 yến 80 kg = 3 yến + 8010 yến

                    = 11 yến

10 tạ 5 kg = 1 005 kg

Giải thích

10 tạ 5 kg = 10 × 100 kg + 5 kg

                = 1 005 kg

7 tạ 300 kg = 1 000 kg

Giải thích

7 tạ 300 kg = 7 × 100 kg + 300 kg

                  = 1 000 kg

2 tấn 15 tạ = 35 tạ

Giải thích

2 tấn 15 tạ = 2 × 10 kg + 15 kg = 35 tạ

2 tấn 300 kg = 2 300 kg

Giải thích

2 tấn 300 kg = 2 × 1 000 kg + 300 kg

                   = 2 300 kg

7 tạ 9 yến = 790 kg

Giải thích

7 tạ 9 yến = 7 × 100 kg + 9 × 10 kg

                 = 790 kg

8 yến 400 kg = 48 yến

Giải thích

8 yến 400 kg = 8 yến + 40010 yến

                      = 48 yến

5 tấn 200 kg = 5 200 kg

Giải thích

5 tấn 200 kg = 5 × 1 000 kg + 200 kg

                    = 5 200 kg

15 tạ 6 yến = 1 560 kg

Giải thích

15 tạ 6 yến = 15 × 100 kg + 6 × 10 kg

                  = 1 560 kg

12 tạ 600 g = 1 200 600 g

Giải thích

12 tạ 600 g = 12 × 100 000 g + 600 g

= 1 200 600 g

1 tấn 15 yến = 1 150 kg

Giải thích

1 tấn 15 yến = 1 × 1 000 kg + 15 × 10 kg

= 1 150 kg

1 tấn 8 tạ = 18 tạ

Giải thích

1 tấn 8 tạ = 1 × 10 tạ + 8 tạ = 18 tạ

4 tạ 500 g = 400 500 g

Giải thích

4 tạ 500 g = 4 × 100 000 g + 500 g

= 400 500 g

4 tạ 3 yến = 430 kg

Giải thích

4 tạ 3 yến = 4 × 100 kg + 3 × 10 kg

 = 430 kg

3 tấn 40 tạ = 70 tạ

Giải thích

3 tấn 40 tạ = 3 × 10 tạ + 40 tạ

 = 70 tạ

6 tấn 50 yến = 6 500 kg

Giải thích

6 tấn 50 yến = 6 × 1 000 kg + 50 × 10 kg

= 6 500 kg

2 tạ 9 yến = 290 kg

Giải thích

2 tạ 9 yến = 2 × 100 kg + 9 × 10 kg

 = 290 kg

9 tạ 700 g = 900 700 g

Giải thích

9 tạ 700 g = 9 × 100 000 g + 700 g

 = 900 700 g

5 tấn 800 kg = 5 800 kg

Giải thích

5 tấn 800 kg = 5 × 1 000 kg + 800 kg

 = 5 800 kg

8 tấn 25 tạ = 105 tạ

Giải thích

8 tấn 25 tạ = 8 × 10 tạ + 25 tạ = 105 tạ

4 tấn 25 yến = 4 250 kg

Giải thích

4 tấn 25 yến = 4 × 1 000 kg + 25 × 10 kg

= 4 250 kg

11 tạ 80 kg = 1 180 kg

Giải thích

11 tạ 80 kg = 11 × 100 kg + 80 kg

= 1 180 kg

10 tạ 60 kg = 1 060 kg

Giải thích

10 tạ 60 kg = 10 × 100 kg + 60 kg

= 1 060 kg

4 tấn 600 kg = 4 600 kg

Giải thích

4 tấn 600 kg = 4 × 1 000 kg + 600 kg

 = 4 600 kg

7 tấn 12 tạ = 82 tạ

Giải thích

7 tấn 12 tạ = 7 × 10 tạ + 12 tạ = 82 tạ

15 tạ 2 yến = 1 520 kg

Giải thích

15 tạ 2 yến = 15 × 100 kg + 2 × 10 kg

 = 1 520 kg

1 tạ 7 yến = 170 kg

Giải thích

1 tạ 7 yến = 1 × 100 kg + 7 × 10 kg

 = 170 kg

2 tấn 10 yến = 2 100 kg

Giải thích

2 tấn 10 yến = 2 × 1 000 kg + 10 × 10 kg

 = 2 100 kg

6 tấn 500 kg = 6 500 kg

Giải thích

6 tấn 500 kg = 6 × 1 000 kg + 500 kg

 = 6 500 kg

6 tạ 400 g = 600 400 g

Giải thích

6 tạ 400 g = 6 × 100 000 g + 400 g

 = 600 400 g