5,6 kg = .... g
0,096 tạ = .... kg
0,78 tấn = .... kg
1 492 kg = .... tấn
123 g = .... kg
0,306 tấn = .... kg
2,34 tấn = .... kg
9 174 g = .... kg
3,729 yến = .... kg
583 kg = .... g
89 tấn = .... kg
2,147 yến = ...tạ
0,583 tạ = .... kg
2 819 g = .... tấn
3,67 kg = .... tấn
0,128 tạ = .... kg
2,591 yến = .... kg
0,725 tấn = .... g
0,89 tấn = .... kg
3 607 kg = .... tấn
7 890 g = .... kg
6,13 g = .... kg
1,23 kg = .... g
8 941 kg = .... tấn
0,56 g = .... kg
0,00258 tấn = .... g
234 tấn = .... kg
417 000 g = .... kg
1,865 yến = .... g
0,128 tạ = .... kg
5 678 g = .... kg
5,086 tấn = .... kg
|
5,6 kg = .... g |
0,096 tạ = .... kg |
|
0,78 tấn = .... kg |
1 492 kg = .... tấn |
|
123 g = .... kg |
0,306 tấn = .... kg |
|
2,34 tấn = .... kg |
9 174 g = .... kg |
|
3,729 yến = .... kg |
583 kg = .... g |
|
89 tấn = .... kg |
2,147 yến = ...tạ |
|
0,583 tạ = .... kg |
2 819 g = .... tấn |
|
3,67 kg = .... tấn |
0,128 tạ = .... kg |
|
2,591 yến = .... kg |
0,725 tấn = .... g |
|
0,89 tấn = .... kg |
3 607 kg = .... tấn |
|
7 890 g = .... kg |
6,13 g = .... kg |
|
1,23 kg = .... g |
8 941 kg = .... tấn |
|
0,56 g = .... kg |
0,00258 tấn = .... g |
|
234 tấn = .... kg |
417 000 g = .... kg |
|
1,865 yến = .... g |
0,128 tạ = .... kg |
|
5 678 g = .... kg |
5,086 tấn = .... kg |
Câu hỏi trong đề: Bài tập Toán lớp 5 Đơn vị đo khối lượng có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
5,6 kg = 5 600 g Giải thích 5,6 kg = 5,6 × 1 000 g = 5 600 g |
0,096 tạ = 9,6 kg Giải thích 0,096 tạ = 0,096 × 100 kg = 9,6 kg |
|
0,78 tấn = 780 kg Giải thích 0,78 tấn = 0,78 × 1 000 kg = 780 kg |
1 492 kg = 1,492 tấn Giải thích 1 492 kg = tấn = 1,492 tấn |
|
123 g = 0,123 kg Giải thích 123 g = kg = 0,123 kg |
0,306 tấn = 306 kg Giải thích 0,306 tấn = 0,306 × 1 000 kg = 306 kg |
|
2,34 tấn = 2 340 kg Giải thích 2,34 tấn = 2,34 × 1 000 kg = 2 340 kg |
9 174 g = 9,174 kg Giải thích 9 174 g = kg = 9,174 kg |
|
3,729 yến = 37,29 kg Giải thích 3,729 yến = 3,729 × 10 kg = 37,29 kg |
583 kg = 583 000 g Giải thích 583 kg = 583 × 1 000 g = 583 000 g |
|
89 tấn = 89 000 kg Giải thích 89 tấn = 89 × 1 000 kg = 89 000 kg |
2,147 yến = 0,2147 tạ Giải thích 2,147 yến = tạ= 0,2147 tạ |
|
0,583 tạ = 58,3 kg Giải thích 0,583 tạ = 0,583 × 100 kg = 58,3 kg |
2 819 g = 0,002819 tấn Giải thích 2 819 g = tấn = 0,002819 tấn |
|
3,67 kg = 0,00367 tấn Giải thích 3,67 kg = tấn = 0,00367 tấn |
0,128 tạ = 12,8 kg Giải thích 0,128 tạ = 0,128 × 100 kg = 12,8 kg |
|
2,591 yến = 25,91 kg Giải thích 2,591 yến = 2,591 × 10 kg = 25,91 kg |
0,725 tấn = 725 000 g Giải thích 0,725 tấn = 0,725 × 1 000 000 g = 725 000 g |
|
0,89 tấn = 890 kg Giải thích 0,89 tấn = 0,89 × 1 000 kg = 890 kg |
3 607 kg = 3,607 tấn Giải thích 3 607 kg = tấn = 3,607 tấn |
|
7 890 g = 7,89 kg Giải thích 7 890 g = kg = 7,89 kg |
6,13 g = 0,00613 kg Giải thích 6,13 g = kg = 0,00613 kg |
|
1,23 kg = 1 230 g Giải thích 1,23 kg = 1,23 × 1 000 g = 1 230 g |
8 941 kg = 8,941 tấn Giải thích 8 941 kg = tấn = 8,941 tấn |
|
0,56 g = 0,00056 kg Giải thích 0,56 g = kg = 0,00056 kg |
0,00258 tấn = 2 580 g Giải thích 0,00258 tấn = 0,00258 × 1 000 000 g = 2 580 g |
|
234 tấn = 234 000 kg Giải thích 234 tấn = 234 × 1 000 kg = 234 000 kg |
417 000 g = 417 kg Giải thích 417 000 g = kg = 417 kg |
|
1,865 yến = 18 650 g Giải thích 1,865 yến = 1,865 × 10 000 g = 18 650 g |
0,128 tạ = 12,8 kg Giải thích 0,128 tạ = 0,128 × 100 kg = 12,8 kg |
|
5 678 g = 5,678 kg Giải thích 5 678 g = kg = 5,678 kg |
5,086 tấn = 5 086 kg Giải thích 5,086 tấn = 5,086 × 1 000 kg = 5 086 kg |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
7 tạ = 700 kg Giải thích 7 tạ = 7 × 100 kg = 700 kg |
120 yến = 12 tạ Giải thích 120 yến = tạ = 12 tạ |
|
25 tạ = 2 500 kg Giải thích 25 tạ = 25 × 100 kg = 2 500 kg |
18 tạ = 1 800 kg Giải thích 18 tạ = 18 × 100 kg = 1 800 kg |
|
19 yến = 190 kg Giải thích 19 yến = 19 × 10 kg = 190 kg |
250 yến = 2 500 kg Giải thích 250 yến = 250 × 10 kg = 2 500 kg |
|
62 yến = 620 000 g Giải thích 62 yến = 62 × 10 000 g = 620 000 g |
83 tạ = 8 300 kg Giải thích 83 tạ = 83 × 100 g = 8 300 kg |
|
51 tạ = 510 yến Giải thích 51 tạ = 51 × 10 yến = 510 yến |
175 yến = 1 750 000 g Giải thích 175 yến = 175 × 10 000 g = 1 750 000 g |
|
47 tạ = 4 700 kg Giải thích 47 tạ = 47 × 100 kg = 4 700 kg |
300 yến = 30 tạ Giải thích 300 yến = tạ = 30 tạ |
|
275 yến = 2 750 kg Giải thích 275 yến = 275 × 10 kg = 2 750 kg |
64 tạ = 6 400 000 g Giải thích 64 tạ = 64 × 100 000 g = 6 400 000 g |
|
506 yến = 5 060 kg Giải thích 506 yến = 506 × 10 kg = 5 060 kg |
45 yến = 450 kg Giải thích 45 yến = 45 × 10 kg = 450 kg |
|
163 tạ = 1 630 yến Giải thích 163 tạ = 163 × 10 yến = 1 630 yến |
110 tạ = 1 100 yến Giải thích 110 tạ = 110 × 10 yến = 1 100 yến |
|
54 yến = 540 000 g Giải thích 54 yến = 54 × 10 000 g = 540 000 g |
200 yến = 2 000 kg Giải thích 200 yến = 200 × 10 kg = 2 000 kg |
|
281 tạ = 28 100 kg Giải thích 281 tạ = 281 × 100 kg = 28 100 kg |
95 yến = 950 000 g Giải thích 95 yến = 95 × 10 000 g = 950 000 g |
|
13 tạ = 1 300 kg Giải thích 13 tạ = 13 × 100 kg = 1 300 kg |
140 tạ = 14 000 kg Giải thích 140 tạ = 140 × 100 kg = 14 000 kg |
|
40 yến = 4 tạ Giải thích 40 yến = tạ = 4 tạ |
500 yến = 50 tạ Giải thích 500 yến = tạ = 50 tạ |
|
72 tạ = 7 200 kg Giải thích 72 tạ = 72 × 100 kg = 7 200 kg |
55 tạ = 5 500 kg Giải thích 55 tạ = 55 × 100 kg = 5 500 kg |
|
85 yến = 850 kg Giải thích 85 yến = 85 × 10 kg = 850 kg |
30 yến = 3 tạ Giải thích 30 yến = tạ = 3 tạ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
3 tạ 50 kg = 350 kg Giải thích 3 tạ 50 kg = 3 × 100 kg + 50 kg = 350 kg |
3 tấn 40 yến = 3 400 kg Giải thích 3 tấn 40 yến = 3 × 1 000 kg + 40 × 10 kg = 3 400 kg |
|
3 yến 80 kg = 11 yến Giải thích 3 yến 80 kg = 3 yến + yến = 11 yến |
10 tạ 5 kg = 1 005 kg Giải thích 10 tạ 5 kg = 10 × 100 kg + 5 kg = 1 005 kg |
|
7 tạ 300 kg = 1 000 kg Giải thích 7 tạ 300 kg = 7 × 100 kg + 300 kg = 1 000 kg |
2 tấn 15 tạ = 35 tạ Giải thích 2 tấn 15 tạ = 2 × 10 kg + 15 kg = 35 tạ |
|
2 tấn 300 kg = 2 300 kg Giải thích 2 tấn 300 kg = 2 × 1 000 kg + 300 kg = 2 300 kg |
7 tạ 9 yến = 790 kg Giải thích 7 tạ 9 yến = 7 × 100 kg + 9 × 10 kg = 790 kg |
|
8 yến 400 kg = 48 yến Giải thích 8 yến 400 kg = 8 yến + yến = 48 yến |
5 tấn 200 kg = 5 200 kg Giải thích 5 tấn 200 kg = 5 × 1 000 kg + 200 kg = 5 200 kg |
|
15 tạ 6 yến = 1 560 kg Giải thích 15 tạ 6 yến = 15 × 100 kg + 6 × 10 kg = 1 560 kg |
12 tạ 600 g = 1 200 600 g Giải thích 12 tạ 600 g = 12 × 100 000 g + 600 g = 1 200 600 g |
|
1 tấn 15 yến = 1 150 kg Giải thích 1 tấn 15 yến = 1 × 1 000 kg + 15 × 10 kg = 1 150 kg |
1 tấn 8 tạ = 18 tạ Giải thích 1 tấn 8 tạ = 1 × 10 tạ + 8 tạ = 18 tạ |
|
4 tạ 500 g = 400 500 g Giải thích 4 tạ 500 g = 4 × 100 000 g + 500 g = 400 500 g |
4 tạ 3 yến = 430 kg Giải thích 4 tạ 3 yến = 4 × 100 kg + 3 × 10 kg = 430 kg |
|
3 tấn 40 tạ = 70 tạ Giải thích 3 tấn 40 tạ = 3 × 10 tạ + 40 tạ = 70 tạ |
6 tấn 50 yến = 6 500 kg Giải thích 6 tấn 50 yến = 6 × 1 000 kg + 50 × 10 kg = 6 500 kg |
|
2 tạ 9 yến = 290 kg Giải thích 2 tạ 9 yến = 2 × 100 kg + 9 × 10 kg = 290 kg |
9 tạ 700 g = 900 700 g Giải thích 9 tạ 700 g = 9 × 100 000 g + 700 g = 900 700 g |
|
5 tấn 800 kg = 5 800 kg Giải thích 5 tấn 800 kg = 5 × 1 000 kg + 800 kg = 5 800 kg |
8 tấn 25 tạ = 105 tạ Giải thích 8 tấn 25 tạ = 8 × 10 tạ + 25 tạ = 105 tạ |
|
4 tấn 25 yến = 4 250 kg Giải thích 4 tấn 25 yến = 4 × 1 000 kg + 25 × 10 kg = 4 250 kg |
11 tạ 80 kg = 1 180 kg Giải thích 11 tạ 80 kg = 11 × 100 kg + 80 kg = 1 180 kg |
|
10 tạ 60 kg = 1 060 kg Giải thích 10 tạ 60 kg = 10 × 100 kg + 60 kg = 1 060 kg |
4 tấn 600 kg = 4 600 kg Giải thích 4 tấn 600 kg = 4 × 1 000 kg + 600 kg = 4 600 kg |
|
7 tấn 12 tạ = 82 tạ Giải thích 7 tấn 12 tạ = 7 × 10 tạ + 12 tạ = 82 tạ |
15 tạ 2 yến = 1 520 kg Giải thích 15 tạ 2 yến = 15 × 100 kg + 2 × 10 kg = 1 520 kg |
|
1 tạ 7 yến = 170 kg Giải thích 1 tạ 7 yến = 1 × 100 kg + 7 × 10 kg = 170 kg |
2 tấn 10 yến = 2 100 kg Giải thích 2 tấn 10 yến = 2 × 1 000 kg + 10 × 10 kg = 2 100 kg |
|
6 tấn 500 kg = 6 500 kg Giải thích 6 tấn 500 kg = 6 × 1 000 kg + 500 kg = 6 500 kg |
6 tạ 400 g = 600 400 g Giải thích 6 tạ 400 g = 6 × 100 000 g + 400 g = 600 400 g |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.