khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/03/2026 565 Lưu

5,6 kg = .... g

0,096 tạ = .... kg

0,78 tấn = .... kg

1 492 kg = .... tấn

123 g = .... kg

0,306 tấn = .... kg

2,34 tấn = .... kg

9 174 g = .... kg

3,729 yến = .... kg

583 kg = .... g

89 tấn = .... kg

2,147 yến = ...tạ

0,583 tạ = .... kg

2 819 g = .... tấn

3,67 kg = .... tấn

0,128 tạ = .... kg

2,591 yến = .... kg

0,725 tấn = .... g

0,89 tấn = .... kg

3 607 kg = .... tấn

7 890 g = .... kg

6,13 g = .... kg

1,23 kg = .... g

8 941 kg = .... tấn

0,56 g = .... kg

0,00258 tấn = .... g

234 tấn = .... kg

417 000 g = .... kg

1,865 yến = .... g

0,128 tạ = .... kg

5 678 g = .... kg

5,086 tấn = .... kg

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

5,6 kg = 5 600 g

Giải thích

5,6 kg = 5,6 × 1 000 g = 5 600 g

0,096 tạ = 9,6 kg

Giải thích

0,096 tạ = 0,096 × 100 kg = 9,6 kg

0,78 tấn = 780 kg

Giải thích

0,78 tấn = 0,78 × 1 000 kg = 780 kg

1 492 kg = 1,492 tấn

Giải thích

1 492 kg = 1 4921 000 tấn = 1,492 tấn

123 g = 0,123 kg

Giải thích

123 g = 1231 000 kg = 0,123 kg

0,306 tấn = 306 kg

Giải thích

0,306 tấn = 0,306 × 1 000 kg = 306 kg

2,34 tấn = 2 340 kg

Giải thích

2,34 tấn = 2,34 × 1 000 kg = 2 340 kg

9 174 g = 9,174 kg

Giải thích

9 174 g = 9 1741 000 kg = 9,174 kg

3,729 yến = 37,29 kg

Giải thích

3,729 yến = 3,729 × 10 kg = 37,29 kg

583 kg = 583 000 g

Giải thích

583 kg = 583 × 1 000 g = 583 000 g

89 tấn = 89 000 kg

Giải thích

89 tấn = 89 × 1 000 kg = 89 000 kg

2,147 yến = 0,2147 tạ

Giải thích

2,147 yến = 2,14710 tạ= 0,2147 tạ

0,583 tạ = 58,3 kg

Giải thích

0,583 tạ = 0,583 × 100 kg = 58,3 kg

2 819 g = 0,002819 tấn

Giải thích

2 819 g = 2 8191 000 000 tấn = 0,002819 tấn

3,67 kg = 0,00367 tấn

Giải thích

3,67 kg = 3,671 000 tấn = 0,00367 tấn

0,128 tạ = 12,8 kg

Giải thích

0,128 tạ = 0,128 × 100 kg = 12,8 kg

2,591 yến = 25,91 kg

Giải thích

2,591 yến = 2,591 × 10 kg = 25,91 kg

0,725 tấn = 725 000 g

Giải thích

0,725 tấn = 0,725 × 1 000 000 g = 725 000 g

0,89 tấn = 890 kg

Giải thích

0,89 tấn = 0,89 × 1 000 kg = 890 kg

3 607 kg = 3,607 tấn

Giải thích

3 607 kg = 3 6071 000 tấn = 3,607 tấn

7 890 g = 7,89 kg

Giải thích

7 890 g = 7 8901 000 kg = 7,89 kg

6,13 g = 0,00613 kg

Giải thích

6,13 g = 6,131 000 kg = 0,00613 kg

1,23 kg = 1 230 g

Giải thích

1,23 kg = 1,23 × 1 000 g = 1 230 g

8 941 kg = 8,941 tấn

Giải thích

8 941 kg = 8 9411 000 tấn = 8,941 tấn

0,56 g = 0,00056 kg

Giải thích

0,56 g = 0,561 000 kg = 0,00056 kg

0,00258 tấn = 2 580 g

Giải thích

0,00258 tấn = 0,00258 × 1 000 000 g

                    = 2 580 g

234 tấn = 234 000 kg

Giải thích

234 tấn = 234 × 1 000 kg = 234 000 kg

417 000 g = 417 kg

Giải thích

417 000 g = 417 0001 000 kg = 417 kg

1,865 yến = 18 650 g

Giải thích

1,865 yến = 1,865 × 10 000 g = 18 650 g

0,128 tạ = 12,8 kg

Giải thích

0,128 tạ = 0,128 × 100 kg = 12,8 kg

5 678 g = 5,678 kg

Giải thích

5 678 g = 5 6781 000 kg = 5,678 kg

5,086 tấn = 5 086 kg

Giải thích

5,086 tấn = 5,086 × 1 000 kg = 5 086 kg

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

7 tạ = 700 kg

Giải thích

7 tạ = 7 × 100 kg = 700 kg

120 yến = 12 tạ

Giải thích

120 yến = 12010 tạ = 12 tạ

25 tạ = 2 500 kg

Giải thích

25 tạ = 25 × 100 kg = 2 500 kg

18 tạ = 1 800 kg

Giải thích

18 tạ = 18 × 100 kg = 1 800 kg

19 yến = 190 kg

Giải thích

19 yến = 19 × 10 kg = 190 kg

250 yến = 2 500 kg

Giải thích

250 yến = 250 × 10 kg = 2 500 kg

62 yến = 620 000 g

Giải thích

62 yến = 62 × 10 000 g = 620 000 g

83 tạ = 8 300 kg

Giải thích

83 tạ = 83 × 100 g = 8 300 kg

51 tạ = 510 yến

Giải thích

51 tạ = 51 × 10 yến = 510 yến

175 yến = 1 750 000 g

Giải thích

175 yến = 175 × 10 000 g = 1 750 000 g

47 tạ = 4 700 kg

Giải thích

47 tạ = 47 × 100 kg = 4 700 kg

300 yến = 30 tạ

Giải thích

300 yến = 30010 tạ = 30 tạ

275 yến = 2 750 kg

Giải thích

275 yến = 275 × 10 kg = 2 750 kg

64 tạ = 6 400 000 g

Giải thích

64 tạ = 64 × 100 000 g = 6 400 000 g

506 yến = 5 060 kg

Giải thích

506 yến = 506 × 10 kg = 5 060 kg

45 yến = 450 kg

Giải thích

45 yến = 45 × 10 kg = 450 kg

163 tạ = 1 630 yến

Giải thích

163 tạ = 163 × 10 yến = 1 630 yến

110 tạ = 1 100 yến

Giải thích

110 tạ = 110 × 10 yến = 1 100 yến

54 yến = 540 000 g

Giải thích

54 yến = 54 × 10 000 g = 540 000 g

200 yến = 2 000 kg

Giải thích

200 yến = 200 × 10 kg = 2 000 kg

281 tạ = 28 100 kg

Giải thích

281 tạ = 281 × 100 kg = 28 100 kg

95 yến = 950 000 g

Giải thích

95 yến = 95 × 10 000 g = 950 000 g

13 tạ = 1 300 kg

Giải thích

13 tạ = 13 × 100 kg = 1 300 kg

140 tạ = 14 000 kg

Giải thích

140 tạ = 140 × 100 kg = 14 000 kg

40 yến = 4 tạ

Giải thích

40 yến = 4010 tạ = 4 tạ

500 yến = 50 tạ

Giải thích

500 yến = 50010 tạ = 50 tạ

72 tạ = 7 200 kg

Giải thích

72 tạ = 72 × 100 kg = 7 200 kg

55 tạ = 5 500 kg

Giải thích

55 tạ = 55 × 100 kg = 5 500 kg

85 yến = 850 kg

Giải thích

85 yến = 85 × 10 kg = 850 kg

30 yến = 3 tạ

Giải thích

30 yến = 3010 tạ = 3 tạ

Lời giải

3 tạ 50 kg = 350 kg

Giải thích

3 tạ 50 kg = 3 × 100 kg + 50 kg

                 = 350 kg

3 tấn 40 yến = 3 400 kg

Giải thích

3 tấn 40 yến = 3 × 1 000 kg + 40 × 10 kg

                    = 3 400 kg

3 yến 80 kg = 11 yến

Giải thích

3 yến 80 kg = 3 yến + 8010 yến

                    = 11 yến

10 tạ 5 kg = 1 005 kg

Giải thích

10 tạ 5 kg = 10 × 100 kg + 5 kg

                = 1 005 kg

7 tạ 300 kg = 1 000 kg

Giải thích

7 tạ 300 kg = 7 × 100 kg + 300 kg

                  = 1 000 kg

2 tấn 15 tạ = 35 tạ

Giải thích

2 tấn 15 tạ = 2 × 10 kg + 15 kg = 35 tạ

2 tấn 300 kg = 2 300 kg

Giải thích

2 tấn 300 kg = 2 × 1 000 kg + 300 kg

                   = 2 300 kg

7 tạ 9 yến = 790 kg

Giải thích

7 tạ 9 yến = 7 × 100 kg + 9 × 10 kg

                 = 790 kg

8 yến 400 kg = 48 yến

Giải thích

8 yến 400 kg = 8 yến + 40010 yến

                      = 48 yến

5 tấn 200 kg = 5 200 kg

Giải thích

5 tấn 200 kg = 5 × 1 000 kg + 200 kg

                    = 5 200 kg

15 tạ 6 yến = 1 560 kg

Giải thích

15 tạ 6 yến = 15 × 100 kg + 6 × 10 kg

                  = 1 560 kg

12 tạ 600 g = 1 200 600 g

Giải thích

12 tạ 600 g = 12 × 100 000 g + 600 g

= 1 200 600 g

1 tấn 15 yến = 1 150 kg

Giải thích

1 tấn 15 yến = 1 × 1 000 kg + 15 × 10 kg

= 1 150 kg

1 tấn 8 tạ = 18 tạ

Giải thích

1 tấn 8 tạ = 1 × 10 tạ + 8 tạ = 18 tạ

4 tạ 500 g = 400 500 g

Giải thích

4 tạ 500 g = 4 × 100 000 g + 500 g

= 400 500 g

4 tạ 3 yến = 430 kg

Giải thích

4 tạ 3 yến = 4 × 100 kg + 3 × 10 kg

 = 430 kg

3 tấn 40 tạ = 70 tạ

Giải thích

3 tấn 40 tạ = 3 × 10 tạ + 40 tạ

 = 70 tạ

6 tấn 50 yến = 6 500 kg

Giải thích

6 tấn 50 yến = 6 × 1 000 kg + 50 × 10 kg

= 6 500 kg

2 tạ 9 yến = 290 kg

Giải thích

2 tạ 9 yến = 2 × 100 kg + 9 × 10 kg

 = 290 kg

9 tạ 700 g = 900 700 g

Giải thích

9 tạ 700 g = 9 × 100 000 g + 700 g

 = 900 700 g

5 tấn 800 kg = 5 800 kg

Giải thích

5 tấn 800 kg = 5 × 1 000 kg + 800 kg

 = 5 800 kg

8 tấn 25 tạ = 105 tạ

Giải thích

8 tấn 25 tạ = 8 × 10 tạ + 25 tạ = 105 tạ

4 tấn 25 yến = 4 250 kg

Giải thích

4 tấn 25 yến = 4 × 1 000 kg + 25 × 10 kg

= 4 250 kg

11 tạ 80 kg = 1 180 kg

Giải thích

11 tạ 80 kg = 11 × 100 kg + 80 kg

= 1 180 kg

10 tạ 60 kg = 1 060 kg

Giải thích

10 tạ 60 kg = 10 × 100 kg + 60 kg

= 1 060 kg

4 tấn 600 kg = 4 600 kg

Giải thích

4 tấn 600 kg = 4 × 1 000 kg + 600 kg

 = 4 600 kg

7 tấn 12 tạ = 82 tạ

Giải thích

7 tấn 12 tạ = 7 × 10 tạ + 12 tạ = 82 tạ

15 tạ 2 yến = 1 520 kg

Giải thích

15 tạ 2 yến = 15 × 100 kg + 2 × 10 kg

 = 1 520 kg

1 tạ 7 yến = 170 kg

Giải thích

1 tạ 7 yến = 1 × 100 kg + 7 × 10 kg

 = 170 kg

2 tấn 10 yến = 2 100 kg

Giải thích

2 tấn 10 yến = 2 × 1 000 kg + 10 × 10 kg

 = 2 100 kg

6 tấn 500 kg = 6 500 kg

Giải thích

6 tấn 500 kg = 6 × 1 000 kg + 500 kg

 = 6 500 kg

6 tạ 400 g = 600 400 g

Giải thích

6 tạ 400 g = 6 × 100 000 g + 400 g

 = 600 400 g